Các chỉ tiêu cấu thành Chỉ số “Đào tạo lao động” của Đà Nẵng các năm 2006 – 2018
Đăng ngày 05-12-2020 09:49

 

Chỉ tiêu

ĐVT

2006

2007

2009

2011

2013

2014

2015

2016

2017

2018

1. Dịch vụ do các cơ quan Nhà nước tại địa phương cung cấp: Giáo dục phổ thông (Tỷ lệ “Tốt” hoặc “Rất tốt”)

%

88,52

82,44

68,30

67,06

75,0

73,14

64,17

64,81

68,51

67,03

2. Dịch vụ do các cơ quan Nhà nước tại địa phương cung cấp: Dạy nghề (Tỷ lệ “Tốt” hoặc “Rất tốt”)

%

65,08

75,61

44,55

54,44

67,78

45,00

46,03

47,69

55,25

52,17

3. Số lao động tốt nghiệp THCS (Tỷ lệ tổng lực lượng lao động)

%

-

-

30,24

11

20,0

-

-

-

-

-

4. Tỷ lệ DN đã sử dụng dịch vụ tuyển dụng và giới thiệu việc làm

%

-

-

44,49

74,47

36,40

31,42

39,06

37,37

64,79

69,23

5. Tỷ lệ DN đã sử dụng dịch vụ giới thiệu việc làm nói trên của nhà cung cấp dịch vụ dân doanh

%

-

-

47,01

47,86

44,58

47,56

40,66

52,70

80,43

81,48

6. Tỷ lệ DN hài lòng với chất lượng lao động

%

-

-

-

69,68

97,01

97,44

54,95

93,17

93,49

92,61

7. Tỷ lệ người lao động tốt nghiệp trường đào tạo nghề/số lao động chưa qua đào tạo

%

-

-

17

4

12,48

12,00

95,60

12,00

14,34

15,88

8. Tỷ lệ DN có ý định tiếp tục sử dụng dịch vụ giới thiệu việc làm

%

-

-

-

-

37,35

53,66

46,35

60,81

78,26

66,66

9. Tỷ lệ % tổng chi phí kinh doanh dành cho đào tạo lao động

%

-

-

-

1

2,61

5,07

5,40

4,5

7,28

7,79

10. Tỷ lệ % tổng chi phí kinh doanh dành cho tuyển dụng lao động

%

-

-

-

1

2,09

5,19

4,29

4,17

5,77

15,88

11. Tỉ lệ lao động qua đào tạo trên tổng lực lượng lao động

%

-

-

-

-

12,98

12,70

12,86

12,86

13,53

13,53

12. Tỷ lệ % số lao động của DN đã hoàn thành khóa đào tạo tại các trường dạy nghề

%

-

-

-

-

52,14

43,28

46,35

61,19

54,81

56,54

Điểm chỉ số  “Đào tạo lao động”

-

-

8,34

7,69

5,69

6,53

7,53

7,62

7,98

8,07

7,92

 
ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT