Các chỉ tiêu cấu thành chỉ số “Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự” tại Đà Nẵng các năm 2006 - 2018
Đăng ngày 05-12-2020 09:49

 

Chỉ tiêu

ĐVT

2006

2007

2009

2011

2013

2014

2015

2016

2017

2018

1. Hệ thống tư pháp cho phép các DN tố cáo hành vi tham nhũng của các công chức (Tỷ lệ “Luôn luôn” hoặc “Thường xuyên”)

%

25

41,27

22,43

37,06

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

2. DN tin rằng hệ thống pháp lý sẽ bảo vệ hợp đồng và các quyền tài sản (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

79,1

83,87

61,98

89,88

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

3. Số lượng vụ việc tranh chấp của các DN ngoài quốc doanh do Tòa án kinh tế cấp thành phố thụ lý trên 100 DN

%

7,31

4,39

5,92

3,93

7,61

2,07

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

4. Tỷ lệ nguyên đơn không thuộc nhà nước trên tổng số nguyên đơn tại Toà án kinh tế thành phố

%

-

51,96

72,41

77,89

98,69

100,0

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

5. Tỷ lệ DN sử dụng tòa án hoặc các thiết chế pháp lý khác để giải quyết tranh chấp

%

-

-

16,67

17,39

-

-

  •  
  •  
  •  
  •  

6. Số tháng trung vị để giải quyết vụ kiện tại tòa

%

-

-

7,56

2,04

-

-

  •  
  •  
  •  
  •  

7. Tỷ lệ Chi phí (chính thức và không chính thức) để giải quyết tranh chấp trong tổng giá trị tranh chấp

%

-

-

11,26

5,00

-

-

  •  
  •  
  •  
  •  

8. Tòa án các cấp của thành phố xét xử các vụ kiện kinh tế đúng pháp luật (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

9. Tòa án các cấp ở thành phố xét xử các vụ kiện kinh tế nhanh chóng (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

10. Phán quyết của tòa án được thi hành nhanh chóng (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

11. Các cơ quan trợ giúp pháp lý tại thành phố hỗ trợ DN nhanh chóng để khởi kiện (%)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

12. Các chi phí chính thức và không chính thức là chấp nhận được (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

13. Phán quyết của toàn án là công bằng (Tỷ lệ “Đồng ý” hoặc “Hoàn toàn đồng ý”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

14. DN sẵn sàng sử dụng tòa án để giải quyết tranh chấp (Tỷ lệ “Có”)

%

-

-

-

-

  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  
  1.  

15. Tỷ lệ vụ án đã được giải quyết trong năm

%

-

-

-

-

-

92,19

  1.  
  1.  
  •  
  •  

16. Lãnh đạo thành phố sẽ không bao che và nghiêm túc kỷ luật cán bộ nhũng nhiễu DN

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

17. Số lượng vụ việc tranh chấp của DN dân doanh do Tòa án thụ lý/100 DN

-

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

18. Tỷ lệ nguyên đơn ngoài quốc doanh/tổng số nguyên đơn tại Toà án thành phố

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

19. Tỷ lệ vụ việc kinh tế đã được giải quyết trong năm

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

20. Tình hình an ninh trật tự tại thành phố là Tốt

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

21. Tỷ lệ DN bị mất trộm tài sản năm qua

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

22. CQ công an hỗ trợ DN giải quyết hiệu quả vụ mất trộm tài sản

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

23. Phải trả tiền 'bảo kê' cho băng nhóm côn đồ, xã hội đen để yên ổn làm ăn

%

-

-

-

-

-

-

  •  
  •  
  1.  
  1.  

Điểm chỉ số “Thiết chế pháp lý”

-

6,38

5,49

4,21

6,35

6,6

6,3

6,46

6,47

6,74

6,70

 
ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT