Dự báo nhu cầu giao thông
Đăng ngày 18-11-2021 02:04, Lượt xem: 9

Dự báo lưu lượng giao thông tương lai tính đến năm năm 2045 tổng cộng có 9.088.613 chuyến đi/ngày, lưu lượng giao thông xe máy dự báo lớn nhất, tiếp theo là lưu lượng xe hơi. Dự báo tăng thị phần đảm nhận xe hơi trong tương lai do ảnh hưởng của khả năng sản xuất xe nội địa và tăng mức thu nhập của thành phố Đà Nẵng, và thị phần xe máy tương đối giảm xuống.

Dữ liệu phân tích cho dự báo nhu cầu giao thông

a) Xây dựng O/D bằng khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình.

- O/D là dữ liệu cơ bản để dự báo nhu cầu giao thông tương lai, được xây dựng để khảo sát thành phố Đà Nẵng. 

- Thực hiện khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình bằng phỏng vấn hộ gia đình, khảo sát mục đích đi lại, phương tiện giao thông, điểm đầu cuối như sau.


Ví dụ về cách thức Khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình.

- O/D theo từng loại phương tiện được xây dựng từ xe hơi, xe máy, bus, xe tải, và xây dựng O/D của năm 2019, năm 2030, năm 2045.


Mã hóa dữ liệu khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình và Xây dựng O/D theo phương tiện

b) Thiết lập vùng giao thông

- Thiết lập vùng giao thông trong dự báo nhu cầu giao thông là quá trình cơ bản, quan trọng nhất dự báo nhu cầu giao thông.

- Trong hoạt động này, sử dụng cơ bản 58 vùng giao thông của dữ liệu nền, thiết lập thêm vùng bổ sung cho khu vực du lịch chủ yếu và sân bay, tổng cộng thiết lập 63 vùng.

Quận

Phường

Số vùng

Quận

Phường

Số vùng

 

 

 

 

 

 

Quận Hải Châu

Phường Bình Hiên

1

Quận Ngũ Hành Sơn

Phường Mỹ An

31

Phường Bình Thuận

2

Phường Hòa Hải

32

Phường Hòa Cường Nam

3

Phường Hòa Quý

33

Phường Hòa Thuận Tây

4

Phường Khuê Mỹ

34

Phường Q.Hải Châu 1

5

 

 

Quận Cẩm Lệ

Phường Hòa An

35

Phường Q.Hải Châu 2

6

Phường Hòa Phát

36

Phường Hòa Cường Bắc

7

Phường Hòa Thọ Tây

37

Phường Nam Dương

8

Phường Hòa Thọ Đông

38

Phường Phước Ninh

9

Phường Hòa Xuân

39

Phường Thanh Bình

10

Phường Khuê Trung

40

Phường Thuận Phước

11

 

Quận Liên Chiếu

Phường Hòa Hiệp Nam

41

Phường Thạch Thang

12

Phường Hòa Khánh Nam

42

Phường Hòa Thuận Đông

13

Phường Hòa Minh

43

 

 

 

 

 

Quận Thanh Khê

Phường An Khê

14

Phường Hòa Hiệp Bắc

44

Phường Chính Gián

15

Phường Hòa Khánh Bắc

45

Phường Tam Thuận

16

 

 

Huyện Hòa Vang

Xã Hòa Bắc

46

Phường Thanh Khê Đông

17

Xã Hòa Châu

47

Phường Thạc Gián

18

Xã Hòa Khương

48

Phường Tân Chính

19

Xã Hòa Liên

49

Phường Vĩnh Trung

20

Xã Hòa Nhơn

50

Phường Xuân Hà

21

Xã Hòa Ninh

51

Phường Hòa Khê

22

Xã Hòa Phong

52

Phường Thanh Khê Tây

23

Xã Hòa Phú

53

 

 

 

Quận

Sơn Trà

Phường An Hải Bắc

24

Xã Hòa Phước

54

Phường An Hải Tây

25

Xã Hòa Sơn

55

Phường Anh Hải Đông

26

Xã Hòa Tiến

56

Phường Mân Thái

27

 

Khác

Vùng bên ngoài

57, 58

Phường Nại Hiên Đông

28

Sân bay Đà Nẵng

59

Phường Phước Mỹ

29

Các địa điểm du lịch chính

60~63

Phường Thọ Quang

30

 

 

 

 Nội dung vùng giao thông

Bản đồ chia vùng Đà Nẵng

c) Hiệu chỉnh O/D hiện trạng

- Đã thực hiện hiệu chỉnh phù hợp với dòng giao thông và lưu lượng giao thông hiện trạng cho O/D được xây dựng qua Khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình.

- Quá trình phân chia và điều chỉnh dòng giao thông hiện tại với tỉ lệ đảm nhận phương tiện và tổng số O/D được xây dựng thông qua khảo sát tình hình chuyến đi hộ gia đình. Và đã thực hiện khảo sát lưu lượng giao thông ở các điểm chính của thành phố để điều chỉnh hiện trạng.


Quá trình hiệu chỉnh O/D

d) Dự báo lượng giao thông phát sinh

- Kết quả hiệu chỉnh O/D hiện trạng, lưu lượng hằng ngày theo từng phương tiện như sau.

 

Mục

Chuyến/ngày

Xe hơi

Bus

(City bus+Tour bus+Mini bus)

Xe máy

Tổng

Năm 2019

664.220

237.422

2.518.255

3.419.987

Thị phần

19,42%

6,94%

73,64%

100.0%

Năm 2045

2.340.055

1.182.200

5.566.558

9.088.613

Thị phần

25,75%

13,01%

61,24%

100,0%

Lưu lượng giao thông và Tỉ lệ thị phần đảm nhận của Đà Nẵng

Khảo sát lưu lượng giao thông hiện tại tính đến năm 2019 tổng cộng có 3.419.987 chuyến đi/ngày. Trong đó, lưu lượng giao thông xe máy chiếm cao nhất với 73,6%, sau đó là xe hơi chiếm 19,4%, bus (gồm bus nội đô, bus du lịch, mini bus khác) chiếm 6.9%.

Dự báo lưu lượng giao thông tương lai tính đến năm năm 2045 tổng cộng có 9.088.613 chuyến đi/ngày, lưu lượng giao thông xe máy dự báo lớn nhất, tiếp theo là lưu lượng xe hơi.

Dự báo tăng thị phần đảm nhận xe hơi trong tương lai do ảnh hưởng của khả năng sản xuất xe nội địa và tăng mức thu nhập của thành phố Đà Nẵng, và thị phần xe máy tương đối giảm xuống.


Tỉ lệ thị phần đảm nhận năm 2019


Tỉ lệ thị phần đảm nhận năm 2045

- Đơn vị khi khảo sát lưu lượng giao thông dưới đây là chiếc (Vehicle), tỉ lệ thị phần đảm nhận về chiếc được khảo sát như sau. - Đã thực hiện khảo sát lưu lượng giao thông ở 10 nút chính của thành phố Đà Nẵng, và dự báo tỉ lệ thị phần đảm nhận theo kết quả khảo sát lưu lượng giao thông như sau

- Khảo sát tỉ lệ thị phần đảm nhận nhiều nhất là xe máy với 82.5%, tiếp theo là xe hơi với 12.1%, bus (gồm bus nội đô+bus du lịch+mini bus) thấp nhất với 1.2%.

 

Loại

Chiếc/ngày

Xe hơi

Bus

(City bus+Tour bus+Mini bus)

Xe máy

Tải

Tổng

Thị phần

12,1%

1,2%

82,5%

4,2%

100,0%

Kết quả khảo sát tỉ lệ thị phần đảm nhận trung bình trên tuyến đường chính của thành phố Đà Nẵng

- Đơn vị tỉ lệ thị phần đảm nhận của lưu lượng giao thông khảo sát ở trên là chiếc/ngày nên cần phải so sánh, thống nhất với chuyến/ngày (trip/day) là đơn vị O/D hiện trạng. So sánh và quy đổi chuyến/ngày (đơn vị O/D hiện trạng) thành chiếc/ngày như sau.

- Chuyến/ngày áp dụng với số lượng người trên xe trung bình của từng phương tiện theo tiền lệ của TP.HCM, xe hơi 2 người, xe máy 1.3 người, bus 9.37 người, xe tải 1.98 người và quy đổi thành Chiếc/ngày.

Phương tiện

Xe hơi

Xe máy

Bus

Tải

Người/chiếc

2,0

1,3

9,37

1,98

Số người trên xe trung bình

(Nguồn :“Nghiên cứu Khả thi cho Tuyến metro số 5 của TP.HCM, Việt Nam, KOICA thực hiện”).

- Kết quả so sánh tỉ lệ thị phần đảm nhận theo từng phương tiện, tỉ lệ thị phần đảm nhận của O/D hiện trạng được rà soát đánh giá là gần như tương tự với tỉ lệ thị phần đảm nhận của lưu lượng giao thông khảo sát hiện trạng.

 

Loại

Chuyến/ngày(O/D 2019)

Chiếc/ngày

Xe hơi

Bus

Xe máy

Tải

Tổng

Xe hơi

Bus

Xe máy

Tải

Tổng

Năm 2019

664.220

237.422

2.518.255

207.905

3.627.802

288.134

25.339

1.937.120

105.003

2.355.595

Thị phần

18,3%

6,5%

69,4%

5,7%

100,0%

13,8%

1,5%

80,4%

4,4%

100,0%

Thay đổi tỉ lệ thị phần đảm nhận do quy đổi Chuyến→chiếc (O/D 2019).

Chiếc/ngày ở trên là chỉ số tính toán chia lưu lượng theo phương tiện thành số người trên xe theo phương tiện.

- Sau đây là ma trận hiện tại và tương lai của lưu lượng xe hơi và xe máy.

 

Q.Hải Châu

Q.Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ

Hành

Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa Thiên

Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

21.091,16

9.737,72

8.130,68

4.986,04

11.076,30

13.887,38

16.097,06

221,34

55,18

11.188,24

96.471,10

Q.Thanh Khê

9.768,10

13.111,14

6.673,06

4.565,06

8.771,76

9.205,76

12.735,42

159,96

37,82

1.816,51

66.844,59

Q.Sơn

Trà

8.443,78

6.865,88

15.725,06

3.593,52

8.875,92

10.255,42

10.814,66

238,70

65,10

26.440,37

91.318,41

Q.Ngũ Hành Sơn

5.233,42

4.729,98

3.671,02

8.476,02

4.545,22

6.175,20

5.883,80

163,06

44,64

4.305,81

43.228,17

Q.Cẩm Lệ

11.750,24

9.231,18

9.130,12

4.382,16

29.761,86

11.763,88

10.933,70

425,94

118,42

0,00

87.497,50

Q.Liên Chiếu

14.486,30

9.776,78

10.391,20

5.816,84

11.605,16

50.717,24

14.484,44

307,52

86,80

201,83

117.874,11

H.Hòa Vang

17.718,36

13.917,14

11.437,76

5.717,02

11.123,42

14.975,48

38.546,64

265,98

71,92

0,00

113.773,72

Quảng Nam

248,00

165,54

263,50

150,04

407,34

303,80

257,30

0,00

450,74

0,00

2.246,26

Thừa Thiên Huế

68,20

44,64

73,16

43,40

115,94

88,04

72,54

460,66

0,00

0,00

966,58

Khác

11.235,47

1.816,51

26.440,37

4.305,81

0,00

201,83

0,00

0,00

0,00

0,00

43.999,99

Tổng

1 0 0 . 0 4 3 , 0 3

69.396,51

91.935,93

42.035,91

86.282,92

117.574,03

109.825,56

2.243,16

930,62

43.952,76

664.220,43

Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2019(xe hơi).

 

Q.Hải Châu

Q.Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ Hành Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa

Thiên Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

183.458,47

58.248,06

46.167,34

18.986,52

30.429,81

24.128,93

12.378,46

8.400,83

1.609,29

0,00

383.807,71

Q.Thanh Khê

57.623,21

110.279,10

25.468,78

8.581,15

23.097,30

35.492,54

9.409,39

10.564,73

0,00

0,00

280.516,20

Q.Sơn

Trà

48.331,24

26.850,57

135.205,86

11.728,45

12.100,63

11.703,29

5.326,92

4.595,14

0,00

0,00

255.842,10

Q.Ngũ Hành Sơn

21.127,36

9.525,76

12.841,85

127.724,47

11.602,64

4.771,27

6.711,86

3.512,14

0,00

0,00

197.817,35

Q.Cẩm Lệ

31.265,38

24.125,78

12.010,47

11.540,79

270.240,84

20.195,33

28.003,81

556,70

0,00

0,00

397.939,10

Q.Liên Chiếu

22.807,94

35.141,32

10.674,81

4.215,62

18.719,18

435.666,81

11.022,88

492,75

0,00

0,00

538.741,31

H.Hòa Vang

12.577,66

9.866,49

5.268,21

7.102,91

28.040,51

11.432,80

299.605,44

22.297,37

0,00

0,00

396.191,39

Quảng Nam

16.709,40

2.622,05

7.639,69

1.005,42

15.362,21

7.924,86

6.725,49

0,00

3.499,56

0,00

61.488,68

Thừa Thiên Huế

 

1.880,83

 

0,00

 

435,09

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

3.596,01

 

0,00

 

0,00

 

5.911,93

 

Khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Tổng

395.781,49

276.659,13

255.712,10

190.885,33

409.593,12

551.315,83

379.184,25

54.015,67

5.108,85

0,00

2.518.255,77

Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2019(xe máy)

 

Q.Hải Châu

Q.Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ

Hành

Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa Thiên

Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

8.689,56

4.011,94

3.349,84

2.054,25

4.563,44

5.721,60

6.631,99

91,19

22,73

0,00

35.136,54

Q.Thanh Khê

4.024,46

5.401,79

2.749,30

1.880,80

3.613,97

3.792,77

5.246,99

65,90

15,58

0,00

26.791,56

Q.Sơn

Trà

3.478,84

2.828,74

6.478,72

1.480,53

3.656,88

4.225,23

4.455,64

98,34

26,82

0,00

26.729,74

Q.Ngũ Hành Sơn

2.156,17

1.948,75

1.512,46

3.492,12

1.872,63

2.544,18

2.424,13

67,18

18,39

0,00

16.036,01

Q.Cẩm Lệ

4.841,10

3.803,25

3.761,61

1.805,45

12.261,89

4.846,72

4.504,68

175,49

48,79

0,00

36.048,98

Q.Liên Chiếu

5.968,36

4.028,03

4.281,17

2.396,54

4.781,33

20.895,50

5.967,59

126,70

35,76

0,00

48.480,98

H.Hòa Vang

7.299,96

5.733,86

4.712,36

2.355,41

4.582,85

6.169,90

15.881,22

109,58

29,63

0,00

46.874,77

Quảng Nam

102,18

68,20

108,56

61,82

167,82

125,17

106,01

0,00

185,70

0,00

925,46

Thừa Thiên Huế

28,10

18,39

30,14

17,88

47,77

36,27

29,89

189,79

0,00

0,00

398,23

 

Khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Tổng

36.588,73

27.842,95

26.984,16

15.544,80

35.548,58

48.357,34

45.248,14

924,17

383,40

0,00

237.422,27

 Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2019(bus).

 

Q.Hải Châu

Q.Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ Hành Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa Thiên Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

79.797,26

37.094,12

31.032,37

18.018,87

41.800,87

52.146,28

57.774,64

381,16

219,93

29.691,61

347.957,10

Q.Thanh Khê

37.692,62

50.476,54

25.922,54

16.697,39

33.119,38

34.236,41

46.205,77

273,45

141,24

4.820,71

249.586,05

Q.Sơn

Trà

32.566,68

26.630,04

60.405,98

13.255,37

33.521,18

39.073,43

38.790,31

414,69

160,59

70.168,05

314.986,31

Q.Ngũ Hành Sơn

 

18.226,53

 

16.601,29

 

13.012,87

 

28.475,85

 

15.653,88

 

21.348,66

 

19.457,71

 

253,46

 

153,50

 

11.426,86

 

144.610,62

Q.Cẩm Lệ

44.294,83

34.609,83

34.400,88

15.680,96

104.805,93

43.044,30

38.790,95

715,88

346,97

0,00

316.690,55

Q.Liên Chiếu

56.666,64

38.412,38

41.201,72

21.763,35

44.287,74

195.260,74

53.279,43

535,30

321,82

535,64

452.264,76

H.Hòa Vang

63.344,94

50.059,91

40.643,20

19.438,37

39.152,12

52.134,67

125.447,10

440,49

261,85

0,00

390.922,65

Quảng Nam

428,24

281,19

446,30

247,01

692,01

515,31

429,53

0,00

802,30

0,00

3.841,88

Thừa Thiên

Huế

 

214,11

 

159,94

 

172,20

 

121,24

 

413,40

 

306,99

 

252,81

 

786,82

 

0,00

 

0,00

 

2.427,54

 

Khác

29.816,95

4.820,71

70.168,04

11.426,86

0,00

535,64

0,00

0,00

0,00

0,00

116.768,20

Tổng

363.048,81

259.145,95

317.406,10

145.125,27

313.446,52

438.602,43

380.428,26

3.801,26

2.408,19

116.642,86

2.340.055,65

Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2045(xe hơi)

 

Q.Hải Châu

Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ Hành Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa Thiên Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

335.765,05

105.218,97

88.062,64

40.222,36

69.152,01

46.090,99

28.967,71

12.110,77

2.346,06

0,00

727.936,56

Thanh Khê

105.411,22

178.596,46

55.753,58

19.145,92

53.816,05

72.790,75

23.573,68

15.455,12

0,00

0,00

524.542,78

Q.Sơn

Trà

 

92.898,93

 

58.457,09

 

278.247,18

 

26.740,81

 

30.383,55

 

25.076,64

 

13.755,90

 

6.640,65

 

0,00

 

0,00

 

532.200,76

Q.Ngũ Hành Sơn

39.717,70

18.410,97

26.413,38

313.617,23

27.200,40

9.914,91

15.855,64

4.559,93

0,00

0,00

455.690,16

Q.Cẩm Lệ

71.884,58

55.680,48

29.400,27

30.986,34

642.682,60

48.471,10

64.494,96

789,03

0,00

0,00

944.389,36

Q.Liên Chiếu

51.662,25

83.720,98

26.947,08

11.715,25

53.300,38

1.150.579,79

28.990,74

753,98

0,00

0,00

1.407.670,44

H.Hòa Vang

27.437,72

23.257,28

12.734,58

18.064,52

61.915,60

25.196,80

676.348,47

31.773,36

0,00

0,00

876.728,32

Quảng Nam

24.442,82

3.790,93

11.123,48

1.489,94

22.506,30

10.714,95

9.736,67

0,00

5.100,64

0,00

88.905,73

Thừa Thiên Huế

 

2.717,54

 

0,00

 

624,82

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

5.151,70

 

0,00

 

0,00

 

8.494,06

 

Khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Tổng

751.937,79

527.133,15

529.307,00

461.982,36

960.956,90

1.388.835,94

861.723,78

77.234,55

7.446,70

0,00

5.566.558,16

Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2045(xe máy)

 

Q.Hải Châu

Thanh Khê

Q.Sơn

Trà

Q.Ngũ Hành Sơn

Q.Cẩm Lệ

Q.Liên Chiếu

H.Hòa Vang

Quảng Nam

Thừa Thiên Huế

 

Khác

 

Tổng

Q.Hải Châu

 

44.772,76

 

20.812,81

 

17.411,69

 

10.110,05

 

23.453,69

 

29.258,31

 

32.416,28

 

213,86

 

123,40

 

0,00

 

178.572,84

Thanh Khê

 

21.148,64

 

28.321,45

 

14.544,66

 

9.368,59

 

18.582,68

 

19.209,41

 

25.925,21

 

153,42

 

79,24

 

0,00

 

137.333,30

 

Q.Sơn Trà

 

18.272,55

 

14.941,62

 

33.892,67

 

7.437,35

 

18.808,11

 

21.923,37

 

21.764,53

 

232,68

 

90,10

 

0,00

 

137.362,98

Q.Ngũ Hành Sơn

 

10.226,56

 

9.314,68

 

7.301,28

 

15.977,26

 

8.783,09

 

11.978,33

 

10.917,35

 

142,21

 

86,13

 

0,00

 

74.726,90

 

Q.Cẩm Lệ

 

24.853,02

 

19.418,94

 

19.301,69

 

8.798,29

 

58.804,67

 

24.151,35

 

21.764,89

 

401,66

 

194,67

 

0,00

 

177.689,19

Q.Liên Chiếu

 

31.794,59

 

21.552,47

 

23.117,53

 

12.211,01

 

24.849,03

 

109.557,16

 

29.894,10

 

300,35

 

180,57

 

0,00

 

253.456,80

H.Hòa Vang

 

35.541,67

 

28.087,69

 

22.804,15

 

10.906,50

 

21.967,53

 

29.251,79

 

70.386,04

 

247,14

 

146,91

 

0,00

 

219.339,44

Quảng Nam

 

240,27

 

157,76

 

250,41

 

138,60

 

388,27

 

289,13

 

241,01

 

0,00

 

450,16

 

0,00

 

2.155,61

Thừa Thiên Huế

 

120,14

 

89,74

 

96,61

 

68,03

 

231,94

 

172,24

 

141,85

 

441,48

 

0,00

 

0,00

 

1.362,02

 

Khác

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

Tổng

 

186.970,19

 

142.697,17

 

138.720,69

 

75.015,67

 

175.869,02

 

245.791,10

 

213.451,25

 

2.132,79

 

1.35,18

 

0,00

 

1.181.999,07

Kết quả xây dựng O/D đầu cuối lưu lượng giao thông năm 2045(bus)

d) Tính hàm số hữu dụng

- Hàm số hữu dụng tính toán lựa chọn phương tiện kinh tế nhất trong việc đi lại từ A đến B theo từng phương tiện. Biến số nhập vào gồm có thời gian tiếp cận, chi phí xăng dầu, cước bus, thời gian trên xe…

- Hàm số hữu dụng là tính đặc trưng riêng của từng khu vực hoặc quốc gia, nên thông qua khảo sát ở khu vực đó để tính toán là cách đúng đắn nhất. Nhưng trong nghiên cứu này, đánh giá rằng không có vấn đề gì vì đã sử dụng Hàm số hữu dụng được khảo sát ở khu vực TP.HCM Việt Nam.

- Thông qua Hàm số hữu dụng được tính toán ở trên, tính toán tỉ lệ đảm nhận thị phần trong trường hợp người sử dụng di chuyển theo từng vùng. Ở đây, đưa ra lưu lượng giao thông của 4 loại phương tiện giao thông là xe hơi, xe máy, bus, đường sắt.

- Hàm số hữu dụng xem xét, ước tính cụm thể hiện chuyến đi và thời gian tiếp cận của từng phương tiện, chi phí đi lại (cước, chi phí xăng dầu…) và đặc trưng của từng phương tiện.

- Thời gian đi lại xem xét, sử dụng thời gian đi lại theo từng link lấy từ mạng lưới. Hàm số hữu dụng sử dụng hàm số hữu dụng đưa ra trong Nghiên cứu Khả thi cho Tuyến metro số 5 của TP.HCM, Việt Nam, KOICA thực hiện, áp dụng giá trị parameter như sau cho xe máy, xe hơi, bus, MRT.

Phương tiện

T(thời gian-time)

T(chi phí-cost)

Hằng số(Constant)

Xe máy

-0.03049266

-0.00028543

1.96165740

Xe hơi

-0.02453962

-0.00003960

-

Bus

-0.05677676

-0.00069678

2.24502618

MRT(Tram)

-0.06636743

-0.00035768

2.60041142

Giá trị parameter Hàm số hữu dụng cho lựa chọn phương tiện hành khách (Đơn vị : phút, VND)

- Tính toán Hàm số hữu dụng theo từng phương tiện áp dụng giá trị parameter tính được và tính nhu cầu vận chuyển của đường sắt áp dụng Hàm số hữu dụng như sau.

Phương tiện

T (thời gian-time)

Xe máy

U=1.96165740+(-0.03049266)ㆍ(thời gian đi lại) + (-0.00028543)ㆍ(chi phí đi lại) +Dummy

Xe hơi

U=(-0.02453962)ㆍ(thời gian đi lại) + (-0.00003960)ㆍ(chi phí đi lại) +Dummy

Bus

U=2.24502618+(-0.056776)ㆍ(thời gian đi lại) + (-0.00069678)ㆍ(chi phí đi lại)+Dummy

MRT(Tram)

U=2.60041142+(-0.06636743)ㆍ(thời gian đi lại)+(-0.00035768)ㆍ(chi phí đi lại)+Dummy

Hàm số hữu dụng cho lựa chọn phương tiện hành khách

e) Xây dựng mạng lưới năm tiêu chuẩn

- Nhằm nâng cao tính chính xác và độ tin cậy của dự báo nhu cầu giao thông, đã chỉnh sửa và bổ sung mạng lưới của năm tiêu chuẩn.

- Năm tiêu chuẩn của hạng mục này là năm 2019, so sánh mạng lưới được khảo sát thực tế với mạng lưới áp dụng cho dự báo nhu cầu nhằm xây dựng mạng lưới, và áp dụng thêm mạng lưới bị sót hoặc sai khác như thuộc tính tuyến đường, số làn đường, phương hướng, tốc độ…

- Bằng việc điều chỉnh thêm mạng lưới trong quá trình hiệu chỉnh năm tiêu chuẩn so sánh, đánh giá lưu lượng giao thông mô hình và lưu lượng giao thông hiện tại, đưa thêm vào điều kiện về môi trường, vật lý của khu vực tương ứng.

- Đã xây dựng mạng lưới Đà Nẵng bằng quá trình trên, và sử dụng TransCad là phần mềm dự báo nhu cầu giao thông để xây dựng như sau.


Quá trình xây dựng mạng lưới



Kết quả xây dựng mạng lưới của Đà Nẵng

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Các tin khác

Toàn văn thuyết minh Đồ án và phụ lục 

+ Thuyết minh

+ Phụ lục kèm theo