Dân số trung bình thành phố Đà Nẵng phân theo giới tính và thành thị, nông thôn

Năm

Dân số trung Bình

Phân theo giới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

Nam
Nữ

Thành thị

Nông thôn

2000
687.934
334.941
352.993
543.770
144.164
2005
805.683
394.585
411.098
695.663
110.020
2006
825.937
400.527
425.410
715.632
110.305
2007
847.487
409.947
437.540
735.178
112.309
2008
868.783
427.078
441.705
754.395
114.388
2009
894.508
437.567
456.941
777.055
117.453
2010
926.018
450.761
475.257
805.320
120.698