Tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết và tỷ lệ tăng tự nhiên dân số (%)

 

Tỷ lệ sinh

Tỷ lệ chết

Tỷ lệ tăng tự nhiên

Toàn Thành

 
 
 
2004
15,19
3,37
11,82
2005
15,20
3,40
11,80
2006
14,69
3,32
11,37
2007
15,29
3,33
11,96
2008
15,43
3,34
12,09
2009
15,15
3,05
12,10
Ước-2010
13,64
3,55
10,09

Ước năm 2010 phân theo Quận, Huyện

 
 
 

Quận Hải Châu

14,15
3,75
10,40

Quận Thanh Khê

12,89
3,28
9,61

Quận Sơn Trà

16,07
3,09
12,98

Quận Ngũ Hành Sơn

14,57
3,65
10,93

Quận Liên Chiểu

10,43
2,84
7,58

Quận Cẩm Lệ

13,75
3,33
10,42

Huyện Hòa Vang

14,31
5,05
9,25