Tên đường
 
3032 dòng. Trang 23/102
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT
Tên đường, ranh giới
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
661 Đặng Thùy Trâm 41,670 18,320 16,450 12,630 10,260 29,170 12,820 11,520 8,840 7,180 20,840 9,160 8,230 6,320 5,130
662 Đặng Trần Côn 20,800 14,560 10,400
663 Đặng Văn Bá 8,270 5,790 4,140
664 Đặng Văn Ngữ 23,760 8,420 7,480 6,120 4,990 16,630 5,890 5,240 4,280 3,490 11,880 4,210 3,740 3,060 2,500
665 Đặng Vũ Hỷ 30,300 19,870 15,260 13,070 10,630 21,210 13,910 10,680 9,150 7,440 15,150 9,940 7,630 6,540 5,320
666 Đặng Xuân Bảng 19,270 13,490 9,640
667 Đặng Xuân Thiều 14,860 10,400 7,430
668 Đầm Rong 1 35,870 19,160 15,500 12,660 10,270 25,110 13,410 10,850 8,860 7,190 17,940 9,580 7,750 6,330 5,140
669 Đầm Rong 2 35,870 19,160 15,500 12,660 10,270 25,110 13,410 10,850 8,860 7,190 17,940 9,580 7,750 6,330 5,140
670 Đậu Quang Lĩnh 13,500 9,450 6,750
671 Điện Biên Phủ
672 - Đoạn 2 bên hầm chui 75,330 52,730 37,670
673 - Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm chui) 87,440 22,660 17,830 14,050 11,340 61,210 15,860 12,480 9,840 7,940 43,720 11,330 8,920 7,030 5,670
674 - Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân Cầu vượt 84,480 20,398 16,640 13,310 10,100 59,140 14,280 11,650 9,320 7,070 42,240 10,200 8,320 6,660 5,050
675 - Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) 30,830 8,770 7,120 5,690 4,800 21,580 6,140 4,980 3,980 3,360 15,420 4,390 3,560 2,850 2,400
676 Đinh Công Tráng 29,560 20,690 14,780
677 Đinh Công Trứ 33,590 11,570 9,940 8,130 6,630 23,510 8,100 6,960 5,690 4,640 16,800 5,790 4,970 4,070 3,320
678 Đinh Châu 15,960 11,170 7,980
679 Đinh Đạt 36,300 12,150 10,410 8,540 7,000 25,410 8,510 7,290 5,980 4,900 18,150 6,080 5,210 4,270 3,500
680 Đinh Đức Thiện 13,180 9,230 6,590
681 Đinh Gia Khánh 14,440 10,110 7,220
682 Đinh Gia Trinh 10,490 4,240 3,460 2,410 1,880 7,340 2,970 2,420 1,690 1,320 5,250 2,120 1,730 1,210 940
683 Đinh Lễ 22,020 15,410 11,010
684 Đinh Liệt 14,510 7,830 6,970 5,710 4,650 10,160 5,480 4,880 4,000 3,260 7,260 3,920 3,490 2,860 2,330
685 Đinh Núp 15,500 10,850 7,750
686 Đinh Nhật Tân 8,360 6,210 5,470 4,460 3,620 5,850 4,350 3,830 3,120 2,530 4,180 3,110 2,740 2,230 1,810
687 Đinh Nhật Thận 14,480 11,160 9,430 7,710 6,270 10,140 7,810 6,600 5,400 4,390 7,240 5,580 4,720 3,860 3,140
688 Đinh Tiên Hoàng 36,030 16,540 14,210 11,630 9,480 25,220 11,580 9,950 8,140 6,640 18,020 8,270 7,110 5,820 4,740
689 Đinh Thị Hòa 51,320 17,740 15,230 12,420 10,110 35,920 12,420 10,660 8,690 7,080 25,660 8,870 7,620 6,210 5,060
690 Đinh Thị Vân 21,980 15,390 10,990
 
3032 dòng. Trang 23/102