Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 19/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
6
GECKO 60GEF0000H (Keo dán gạch lát sàn) - Bám dính cao, dẽ thi công - Không cần ngâm gạch (5kg)
đ/thùng
50000
Quý 4 năm 2022
7
GECKO 60GEF0000H (Keo dán gạch lát sàn) - Bám dính cao, dẽ thi công - Không cần ngâm gạch (25kg)
đ/thùng
217000
Quý 4 năm 2022
8
BỘT CHÀ ROAN
Quý 4 năm 2022
9
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 01, 02, 03, 04 07, 10 13 (1kg)
đ/lon
33000
Quý 4 năm 2022
10
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 01, 02, 03, 04 07, 10 13 (5kg)
đ/thùng
143000
Quý 4 năm 2022
11
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 05, 06, 11, 14(1kg)
đ/lon
39000
Quý 4 năm 2022
1
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 05, 06, 11, 14(5kg)
đ/thùng
168000
Quý 4 năm 2022
2
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 08, 09, 12, 15 (1kg)
đ/lon
47000
Quý 4 năm 2022
3
KHÁNG KHUẨN GROUTEX - Kháng khuẩn - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 08, 09, 12, 15 (5kg)
đ/thùng
209000
Quý 4 năm 2022
4
GROUTEX - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 01, 02, 03, 04 07, 10 13
đ/lon
22000
Quý 4 năm 2022
5
GROUTEX - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm Mã số: 01, 02, 03, 04 07, 10 13
đ/thùng
95000
Quý 4 năm 2022
6
GROUTEX - Độ bền cao, chịu chà rửa - Chống bám bẩn, rêu mốc - Chống nứt Dùng cho roa từ 1mm đến 15mm 'Mã số: 05, 06, 11, 14(1kg)
đ/lon
26000
Quý 4 năm 2022
7
Keo dán gạch đá và vữa xây gạch không nung Kelas
Quý 4 năm 2022
1
Keo dán gạch Kelas - TAH1(màu xám)- bao 25kg (ốp nền và tường thấp <3m)
đ/bao
145000
Quý 4 năm 2022
2
Keo dán gạch Kelas - TAH1(màu trắng)- bao 25kg (ốp Mosaic)
-
240000
Quý 4 năm 2022
3
Keo dán gạch Kelas - TAH2(màu xám)- bao 25kg (ốp tường, hồ bơi)
-
185000
Quý 4 năm 2022
4
Keo dán gạch Kelas - TAH2(màu trắng)- bao 25kg (ốp Mosaic hồ bơi)
-
260000
Quý 4 năm 2022
5
Keo dán gạch Kelas - TAH3(màu xám)- bao 25kg (ốp gạch đá tấm lớn, ốp trần)
-
330000
Quý 4 năm 2022
6
Keo dán gạch Kelas - TAH3(màu trắng)- bao 25kg
-
405000
Quý 4 năm 2022
7
Keo chít mạch Gritone 66801 (màu trắng) - bao 20kg
-
345000
Quý 4 năm 2022
8
Keo chít mạch Gritone 66801 (màu trắng) - bao 1kg
-
17000
Quý 4 năm 2022
9
Vữa xây gạch bê tông nhẹ KeLai (màu xám)- MOAAC 01 - bao 50kg
-
225000
Quý 4 năm 2022
10
Vữa trát gạch bê tông nhẹ KeLai (màu xám)- MOAAC 02 - bao 50kg
-
210000
Quý 4 năm 2022
9
Gạch bêtông tự chèn
Quý 4 năm 2022
Gạch TH01 (4 viên góc và 1 viên giữa) KT tổng thể (500x500x60)mm, M600
đ/m²
276000
295000
Quý 4 năm 2022
Gạch lục giác hoa văn (300x270x60) mm, M600
đ/m²
255000
273000
Quý 4 năm 2022
Gạch vuông (250x250x60)mm, M600
đ/m²
255000
Quý 4 năm 2022
Gạch chữ H (320x270x60)mm, M600
đ/m²
255000
273000
Quý 4 năm 2022
10
Gạch Terrazzo
Quý 4 năm 2022
Gạch ngoại thất loại 1 màu ghi KT (300x300x30) mm
đ/viên
7000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 19/86