Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 2/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
Đá 2x4
-
222000
Quý 4 năm 2022
Đá 0,5 x 1
-
209000
Quý 4 năm 2022
Đá cấp phối 37,5
-
127000
Quý 4 năm 2022
Đá bột
-
81000
Quý 4 năm 2022
Đá hộc
-
145000
Quý 4 năm 2022
IV
VÔI
Quý 4 năm 2022
1
Vôi nghêu
đ/kg
2000
Quý 4 năm 2022
2
Vôi bột
-
1600
Quý 4 năm 2022
3
Bột màu nội
-
18000
Quý 4 năm 2022
4
Bột màu TQ (xanh dương, vàng)
-
21000
Quý 4 năm 2022
5
Bột màu ngoại Mỹ, Nhật (màu ve)
-
109000
Quý 4 năm 2022
V
GẠCH XÂY
Quý 4 năm 2022
1
Ngói bê tông SCG
Quý 4 năm 2022
NGÓI SÓNG ELABANA
đ/viên
Quý 4 năm 2022
Ngói lợp chính (10viên/m2)
-
14000
Quý 4 năm 2022
Ngói nóc, nóc gờ (3,3 viên/md)
-
25000
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối nóc
-
33000
Quý 4 năm 2022
Ngói rìa ( 3 viên/md)
-
25000
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối rìa
-
31000
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối mái
-
33000
Quý 4 năm 2022
Ngói ghép 2
-
31000
Quý 4 năm 2022
Ngói ghép 3
-
41000
Quý 4 năm 2022
Ngói ghép 4
-
41000
Quý 4 năm 2022
NGÓI PHẲNG PRESTIGE
Quý 4 năm 2022
Ngói lợp chính (10viên/m2)
-
24000
Quý 4 năm 2022
Ngói nóc ( 2,9 viên/md)
-
45000
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối nóc
-
68000
Quý 4 năm 2022
Ngói hông ( 2,9 viên/md)
-
45000
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối hông
-
68000
Quý 4 năm 2022
Ngói rìa ( 3,1 viên/md)
-
45000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 2/86