| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
Ngói cuối rìa |
- |
55000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
LINH KIỆN |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Sơn Elabana |
đ/lon |
255000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Sơn Prestige |
đ/lon |
150000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói lợp, ngói nóc có giá gắn ống Elabana |
đ/bộ |
265000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói lợp, ngói nóc có giá gắn ống Prestige |
đ/bộ |
495000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói rìa, nóc ốp tường Elabana |
đ/viên |
37000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói rìa, nóc ốp tường Prestige |
đ/viên |
55000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói diềm mái |
đ/viên |
10000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói lấy sáng Elabana |
đ/viên |
268000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Ngói lấy sáng Prestige |
đ/viên |
391000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Nẹp chặn côn trùng Elabana |
đ/hộp |
182000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Nẹp chặn côn trùng Prestige |
đ/hộp |
264000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Vít bâtthanh mè |
đ/hộp |
245000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Thanh mè 0.55mm |
đ/thanh |
166000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Vít bắt ngói |
đ/con |
700 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Vít bắt ngói mạ kẽm |
đ/hộp |
227000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm cách nhiệt 1,25 × 20m |
đ/cuộn |
845000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm cách nhiệt 1,25 × 60m |
đ/cuộn |
2273000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Máng xối |
đ/thanh |
268000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm dán ngói |
đ/hộp |
264000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Hệ thống tấm lợp thay vữa CM |
đ/bộ |
855000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Hệ thống tấm lợp thay vữa Cpac Monier |
đ/bộ |
1209000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Bộ linh kiện dành cho ngói nóc / rìa ốp tường |
đ/bộ |
2273000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Kẹp bắt ngói |
đ/hộp |
600000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Kệp ngói hàng đầu |
đ/hộp |
345000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Kẹp ngói cắt |
đ/hộp |
500000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
| 6 | Ngói bê tông Lama Roman |
Quý 4 năm 2022 |
|||
NGÓI LAMA ROMAN |
đ/viên |
Quý 4 năm 2022 |
|||
Ngói lợp chính (10viên/m2) |
- |
13000 |
Quý 4 năm 2022 |
