Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 4/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
Ngói nóc, ngói rìa
-
25500
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối rìa
-
34500
Quý 4 năm 2022
Ngói ghép 2
-
34500
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối nóc
-
38600
Quý 4 năm 2022
Ngói cuối mái
-
38600
Quý 4 năm 2022
Ngói chạc 3, ngói chữ T
-
44500
Quý 4 năm 2022
Ngói chạc 4
-
44500
Quý 4 năm 2022
BỘ LINH KIỆN PHỤ TRỢ CHO HỆ MÁI
Quý 4 năm 2022
Miếng dán nóc thay vữa (295mmx3m/cuộn)
đ/cuộn
709100
Quý 4 năm 2022
Tấm dán khe tường (295mmx4,8m/cuộn)
-
1068200
Quý 4 năm 2022
Nẹp tấm dán khe tường (1m/khe)
đ/thanh
62700
Quý 4 năm 2022
Cây đỡ thanh mè nóc
đ/cái
31800
Quý 4 năm 2022
Ru lô
-
109100
Quý 4 năm 2022
Tấm ngăn rìa mái (0,5m/tấm)
đ/tấm
24500
Quý 4 năm 2022
Kẹp ngói nóc
đ/cái
9500
Quý 4 năm 2022
Kẹp ngói cắt
-
10000
Quý 4 năm 2022
4
Gạch bê tông
Quý 4 năm 2022
Gạch đặc 90D (55x90x190)mm, M7.5
đ/viên
1300
Quý 4 năm 2022
Gạch 6 lỗ 75L6 (75x115x175)mm, M7.5
-
1600
Quý 4 năm 2022
Gạch 6 lỗ 95L6 (95x135x190)mm, M7.5
-
2500
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 90R3 (90x190x390)mm, M7.5
-
6800
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 150R3 (150x190x390)mm, M7.5
-
8600
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 190R4 (190x190x390)mm, M7.5
-
10500
Quý 4 năm 2022
5
Gạch Terrazzo
Quý 4 năm 2022
Gạch đặc A90D M10,0 KT ( 55x90x190)mm
đ/viên
1000
1300
Quý 4 năm 2022
Gạch đặc D200 M10,0 KT ( 100x200x300)mm
-
5000
6400
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 03 lỗ A100L3 M7,5 KT ( 100x190x390)mm
-
5700
7100
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 03 lỗ A150L3 M7,5 KT ( 150x190x390)mm
-
7300
8600
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 04 lỗ A190L4 M7,5 KT ( 190x190x390)mm
-
8800
10000
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 06 lỗ A75L6 M7,5 KT ( 75x115x175)mm
-
1500
1800
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 4/86