Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 6/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
600x200x200
đ/viên
29300
38800
Quý 4 năm 2022
600x200x150
-
21800
29000
Quý 4 năm 2022
600x200x100
-
14500
19200
Quý 4 năm 2022
600x200x75
-
10800
14300
Quý 4 năm 2022
600x300x200
-
42900
56900
Quý 4 năm 2022
600x300x150
-
32400
43000
Quý 4 năm 2022
600x300x100
-
21400
28400
Quý 4 năm 2022
600x300x75
-
16200
21500
Quý 4 năm 2022
Gạch bê tông khí chưng áp AAC (B4- D600,D700)
Quý 4 năm 2022
600x200x200
đ/viên
32900
42900
Quý 4 năm 2022
600x200x150
-
24500
32000
Quý 4 năm 2022
600x200x100
-
16300
21200
Quý 4 năm 2022
600x200x75
-
12200
15900
Quý 4 năm 2022
600x300x200
-
48200
62900
Quý 4 năm 2022
600x300x150
-
36500
47600
Quý 4 năm 2022
600x300x100
-
24100
31400
Quý 4 năm 2022
600x300x75
-
18200
23800
Quý 4 năm 2022
11
Gạch không nung Đại Quang
Quý 4 năm 2022
Gạch đặc ĐQ90D (55x90x190)mm
đ/viên
1100
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng ĐQ100R3 (100x190x390)mm
-
6800
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng ĐQ150R3 (150x190x390)mm
-
8600
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng ĐQ190R4 (190x190x390)mm
-
10400
Quý 4 năm 2022
Gạch 6 lỗ ĐQ115L6 (75x115x175)mm
-
1700
Quý 4 năm 2022
Gạch 6 lỗ ĐQ135L6 (95x135x190)mm
-
2500
Quý 4 năm 2022
12
Gạch không nung
Quý 4 năm 2022
Gạch đặc A90D(55x90x190)mm
đ/viên
1100
1300
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 6lỗ A75L6 (175x115x75)mm
1400
1600
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 6lỗ A95L6(95x135x190)mm
-
2000
2400
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 3lỗA100L3(100x190x390)mm
-
5500
6500
Quý 4 năm 2022
Gạch rỗng 3lỗA150L3(150x190x390)mm
-
7000
8600
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 6/86