Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 7/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
Gạch rỗng 4lỗA190L4(190x190x390)mm
8400
10000
Quý 4 năm 2022
GẠCH ỐP LÁT
Quý 4 năm 2022
1
GẠCH ỐP CERAMIC
Quý 4 năm 2022
TBGRES/ FOSILI (TDB/FDB/TDM/FDM)
Quý 4 năm 2022
Viên đậm, nhạt (300x600mm)
đ/m2
175000
Quý 4 năm 2022
Viên điểm (300x600mm))
-
194000
Quý 4 năm 2022
Viên sàn nước (300x600mm)
-
185000
Quý 4 năm 2022
Viên đậm, nhạt (400x800mm)
-
240000
Quý 4 năm 2022
Viên điểm (400x800mm)
-
259000
Quý 4 năm 2022
CERAMY LITE (CTB/CTM)
Quý 4 năm 2022
Viên đậm, nhạt (300x600mm)
đ/m2
213000
Quý 4 năm 2022
Viên điểm (300x600mm))
-
231000
Quý 4 năm 2022
Viên đậm, nhạt (400x800mm)
-
268000
Quý 4 năm 2022
Viên điểm (400x800mm)
-
286000
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng/ Men khô bề mặt phẳng (400x800mm, 800x800mm)
-
445000
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng/ Men khô bề mặt phẳng (600x1200mm, 195x1200mm)
-
518000
Quý 4 năm 2022
GẠCH ỐP LÁT TBGRES/ FOSILI (TGB/FGB/TGM/FGM)
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng (300x600mm)
đ/m2
259000
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng (400x800mm)
-
361000
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng/ Men khô bề mặt phẳng (600x600mm)
-
277000
Quý 4 năm 2022
Men khô bề mặt dị hình (600x600mm)
-
286000
Quý 4 năm 2022
Men kim cương (600x600mm)
-
305000
Quý 4 năm 2022
Men mài bóng/ Men khô bề mặt phẳng (800x800mm)
-
361000
Quý 4 năm 2022
Men khô, bề mặt dị hình (800x800mm)
-
370000
Quý 4 năm 2022
Men kim cương (800x800mm)
-
388000
Quý 4 năm 2022
2
GẠCH ỐP LÁT PORUGIA (PGM)
Quý 4 năm 2022
đ/m2
259000
Quý 4 năm 2022
Men khô, bề mặt trang trí hình học (300x600mm, 600x600mm)
295000
Quý 4 năm 2022
Men khô, bề mặt dị hình (300x600mm, 600x600mm)
268000
Quý 4 năm 2022
Men kim cương (300x600mm, 600x600mm)
286000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 7/86