Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 61/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
M8: Sơn mịn ngoại thất, che phủ tối ưu, bền đẹp PAINT68 SMOOTH EXTERIOR (05 kg/thùng)
đ/lon
605000
Quý 4 năm 2022
BM8: Sơn bóng mờ ngoại thất cao cấp, mặt sơn chai bóng, lau chùi hiệu quả, độ phủ cao, bền đẹp PAINT68 SEMI GLOSS EXT (19,8
đ/thùng
3618000
Quý 4 năm 2022
BM8: Sơn bóng mờ ngoại thất cao cấp, mặt sơn chai bóng, lau chùi hiệu quả, độ phủ cao, bền đẹp PAINT68 SEMI GLOSS EXT (5,5 kg/lon)
đ/lon
1131000
Quý 4 năm 2022
B8: Sơn bóng ngoại thất – Mặt sơn sáng bóng sang trọng, lau chùi hiệu quả, độ phủ cao, bền đẹp PAINT68 GLOSS EXTERIOR (19,8 kg/thùng)
đ/thùng
4907000
Quý 4 năm 2022
B8: Sơn bóng ngoại thất – Mặt sơn sáng bóng sang trọng, lau chùi hiệu quả, độ phủ cao, bền đẹp PAINT68 GLOSS EXTERIOR (5,5 kg/lon)
đ/lon
1534000
Quý 4 năm 2022
SB6: Sơn siêu bóng nội thất siêu đặc biệt – Bề mặt ngọc trai, siêu sáng bóng, chống nấm mốc, chống thấm PAINT68 SUPPER GLOSS INTERIOR (15,5 kg/thùng)
đ/thùng
5082000
Quý 4 năm 2022
SB6: Sơn siêu bóng nội thất siêu đặc biệt – Bề mặt ngọc trai, siêu sáng bóng, chống nấm mốc, chống thấm PAINT68 SUPPER GLOSS INTERIOR (5,5 kg/lon)
đ/lon
1814000
Quý 4 năm 2022
SB8: Sơn siêu bóng ngoại thất siêu đặc biệt – Bề mặt ngọc trai, siêu sáng bóng, chống nấm mốc, chống thấm PAINT68 SUPPER GLOSS EXTERIOR (15,5 kg/thùng)
đ/thùng
6173000
Quý 4 năm 2022
SB8: Sơn siêu bóng ngoại thất siêu đặc biệt – Bề mặt ngọc trai, siêu sáng bóng, chống nấm mốc, chống thấm PAINT68 SUPPER GLOSS EXTERIOR (5,5 kg/lon)
đ/lon
2268000
Quý 4 năm 2022
VIII
TẤM LỢP CÁC LOẠI
Quý 4 năm 2022
1
Tôn mạ màu Phương Nam SSSC Việt Nhật
Quý 4 năm 2022
Tôn mạ màu dày 0,30 x 1070mm (2,62kg/mét)
đ/m2
69000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm (3,05kg/mét)
-
82000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm (3,55kg/mét)
-
93000
Quý 4 năm 2022
0,42 x 1070mm (3,74kg/mét)
-
96000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm (4,00kg/mét)
-
101000
Quý 4 năm 2022
0,47 x 1070mm (4,20kg/mét)
-
106000
Quý 4 năm 2022
0,50 x 1070mm (4,45kg/mét)
-
114000
Quý 4 năm 2022
0,55 x 1070mm (4,90kg/mét)
-
124000
Quý 4 năm 2022
0,60 x 1070mm (5,35kg/mét)
-
145000
Quý 4 năm 2022
Tôn lạnh mạ màu P-Zacs VN AZ70, G300 (G550) BlueScope Steel
Quý 4 năm 2022
0,31 x 1070mm (2,60÷2,65kg/mét)
-
78000
Quý 4 năm 2022
0,33 x 1070mm (2,78÷2,85kg/mét)
-
85000
Quý 4 năm 2022
0,36 x 1070mm (3,00÷3,09kg/mét)
-
90000
Quý 4 năm 2022
0,49 x 1070mm (4,25÷4,32kg/mét)
-
121000
Quý 4 năm 2022
0,52 x 1070mm (4,55÷4,62kg/mét)
-
129000
Quý 4 năm 2022
Tôn Zincalume AZ150, G300 (G550) BlueScope Steel
Quý 4 năm 2022
0,47 x 1070mm (4,20÷4,30kg/mét)
-
150000
Quý 4 năm 2022
0,50 x 1070mm (4,45÷4,550kg/mét)
-
162000
Quý 4 năm 2022
2
Tonmat - 6 sóng CN - độ dày (mm): 18/43 (tôn+PU+PP) - MT2+
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 61/86