Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 62/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
0,30 x 1070mm
đ/m2
180000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
188000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
196000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
203000
Quý 4 năm 2022
Tonmat - 6 sóng CN - độ dày (mm): 18/43 (tôn+PU+PP) - MT3
Quý 4 năm 2022
-
186000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
192000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
200000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
207000
Quý 4 năm 2022
Tonmat - 11 sóng CN - độ dày (mm): 18/36 (tôn+PU+PP) - MT2+
Quý 4 năm 2022
0,30 x 1070mm
-
182000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
190000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
198000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
205000
Quý 4 năm 2022
Tonmat - 11 sóng CN - độ dày (mm): 18/36 (tôn+PU+PP) - MT3
Quý 4 năm 2022
0,30 x 1070mm
-
188000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
194000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
202000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
209000
Quý 4 năm 2022
Tonmat - 6 sóng CN - độ dày (mm): 18/43 (tôn+PU+PP) - MT2+
Quý 4 năm 2022
0,30 x 1070mm
-
177000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
185000
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
193000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
200000
Quý 4 năm 2022
Tonmat - 6 sóng CN - độ dày (mm): 18/43 (tôn+PU+PP) - MT3
Quý 4 năm 2022
0,30 x 1070mm
-
183000
Quý 4 năm 2022
0,35 x 1070mm
-
189000
Quý 4 năm 2022
Quý 4 năm 2022
0,40 x 1070mm
-
197000
Quý 4 năm 2022
0,45 x 1070mm
-
204000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 62/86