TRANG CHỦ
CHÍNH QUYỀN
CÔNG DÂN
DOANH NGHIỆP
DU KHÁCH
DỮ LIỆU
Trang chủ
Cơ sở dữ liệu xây dựng
Giá Vật liệu xây dựng
Tên, quy cách vật liệu xây dựng
2570 dòng. Trang 70/86
STT
Tên, quy cách vật liệu xây dựng
ĐVT
Giá trước thuế tại nơi sản xuất
Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng
Thời điểm
Vaùch ngaên thaïch cao USG Boral - Taám thaïch cao choáng chaùy USG Boral FIREBLOC daøy 15mm (hai maët). - Khung vaùch ngaên USG Boral ACOUSTICWALL 92/92 maï nhoâm keõm daøy 0.50mm
-
488000
Quý 4 năm 2022
Vách thạch cao chống cháy 2 giờ dày 142mm
Quý 4 năm 2022
Vách ngăn thạch cao USG Boral - Tấm thạch cao chống cháy USG Boral FIREBLOC dày 12.5mm (hai lớp cho mỗi mặt). - Khung vách ngăn USG Boral ACOUSTICWALL 92/92 mạ nhôm kẽm dày 0.05mm.
-
655000
Quý 4 năm 2022
Vách thạch cao chịu nước, chống nứt mối nối dày 101mm
Quý 4 năm 2022
Vách ngăn thạch cao USG Boral - Tấm thạch cao sợi chịu nước, chống nứt mối nối USG Boral FIREBLOC dày 12.7mm (hai
-
534000
Quý 4 năm 2022
10
Hệ thống trần, vách ngăn, ốp tấm aluminium composite
Quý 4 năm 2022
1
Hệ trần nổi
đ/m2
Quý 4 năm 2022
Trần nổi khung xương Smartline 610x610 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm phủ PVC: Thanh chính: VT-Smatline 3660 (24x32x3600/3660) @1220/1200); Thanh phụ : VT-Smatline 1220 (24x32x1200/1220) @610/600; Thanh phụ : VT- S
-
162000
Quý 4 năm 2022
Trần nổi khung xương Topline 610x610 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC: Thanh chính: VT-Topline 3660 (24x32x3600/3660) @1220/1200); Thanh phụ : VT-Topline 1220 (24x32x1200/1220) @610/600; Thanh phụ : VT- Topline
-
169000
Quý 4 năm 2022
Trần nổi Fineline 610x610 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm phủ PVC: Thanh chính: VT- Fineline 3660 (24x32x3600/3660) @1220/1200); Thanh phụ : VT-Fineline 1220 (24x32x1200/1220) @610/600; Thanh phụ : VT- Fineline 610
-
149000
Quý 4 năm 2022
2
Hệ trần chìm
Quý 4 năm 2022
Trần chìm OMEGA và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm: Thanh chính: VTC-OMEGA 200 (20.5x30x3660x0.5) @900); Thanh phụ : VTC- OMEGA 204 (37x23x3660x0.44) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm,
-
209000
Quý 4 năm 2022
Trần chìm phẳng BASI và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 12.7 mm: Thanh chính: VTC-BASI 3050 (27x33x3660) @1000); Thanh phụ : VTC-ALPHA 4000 (14x35x400) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm, p
-
185000
Quý 4 năm 2022
Trần chìm phẳng BASI và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm: Thanh chính: VTC-BASI 3050 (27x33x3660) @1000); Thanh phụ : VTC- ALPHA 4000 (14x35x400) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm, phụ k
-
162000
Quý 4 năm 2022
Trần chìm phẳng ALPHA và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm: Thanh chính: VTC- ALPHA 4000 (14x35x400) @1000); Thanh phụ : VTC-ALPHA 4000 (14x35x400) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm, ph
-
152000
Quý 4 năm 2022
Trần chìm phẳng TIKA và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm: Thanh chính: VTC-TIKA 4000 (14x35x400) @1000); Thanh phụ : VTC- TIKA 4000 (14x35x400) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm, phụ
-
146000
Quý 4 năm 2022
Trần chìm tiêu âm: hệ ALPHA và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm Gyptone Big Quattro 41 dày 12.5mm: Thanh chính: VTC- ALPHA 4000 (14x35x400) @1000); Thanh phụ : VTC-ALPHA 4000 (14x35x400) @406); Thanh viền tường: VTC 20/22 (20x21/3600); Ty dây 4mm, ph
-
300000
Quý 4 năm 2022
3
Vách ngăn
Quý 4 năm 2022
Vách ngăn CHỐNG CHÁY 60 PHÚT V- WALL 51/52 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mổi mặt 1 lớp: Thanh chính: VTV - Wall C51(35x51x3000x0.5) @406; Thanh phụ: VTV- Wall U52 (32x52x2700) @2700; Thanh giằng C38: VTC- Tr
-
363000
Quý 4 năm 2022
Vách ngăn V-WALL 75/76 và phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm mổi mặt 1 lớp: Thanh chính: VTV - Wall C75(35x75x3000x0.52) @406; Thanh phụ: VTV- Wall U76 (32x76x2700) @2700; Thanh giằng C38: VTC- Triflex3812 (12x38x300
-
283000
Quý 4 năm 2022
4
Hệ trần kim loại
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong 85C-shaped Ceiling: kích thước chiều rộng tiêu chuẩn 85mm, dày 0.6 mm, bề mặt sơn cao cấp màu trắng; Khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kTirệầnnknèmhôtmheAo.ustrong 150C-shaped Ceiling:
-
782000
Quý 4 năm 2022
KT chiều rộng tiêu chuẩn 150 mm, dày 0.6 mm, bề mặt sơn cao cấp màu trắng; Khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kTèrmầnthnehoô. m Austrong 200G-shaped Ceiling:
-
682000
Quý 4 năm 2022
KT chiều rộng tiêu chuẩn 200 mm, dày 0.6 mm, bề mặt sơn cao cấp màu trắng; Khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
755000
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong 300G-shaped Ceiling: kích thước chiều rộng tiêu chuẩn 300 mm, dày 0.9 mm, bề mặt sơn cao cấp màu trắng; Khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
955000
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong cell 100x100: kích thước ô cara 100x100mm, chiều dày 0.5mm, chiều cao 50mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
800000
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong cell 150x150: kích thước ô cara 100x100mm, chiều dày 0.5mm, chiều cao 50mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
577000
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600: kích thước tấm 600x600mm, bề mặt đục lỗ D18, chiều dày 0.6mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
571000
Quý 4 năm 2022
Trần nhôm Austrong LAY IN T-SHAPED 600x600: kích thước tấm 600x600mm, bề mặt đục lỗ D18, chiều dày 0.6mm, khung xương tiêu chuẩn; Ty treo ren 8mm và các phụ kiện kèm theo.
-
664000
Quý 4 năm 2022
5
Ốp tấm Aluminium Composite
Quý 4 năm 2022
2570 dòng. Trang 70/86
PHỤ LỤC CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG 2022
Công bố giá VLXD tháng 11 năm 2022
Công bố giá VLXD tháng 10 năm 2022
Công bố giá VLXD tháng 9 năm 2022
Công bố giá VLXD tháng 8 năm 2022
Công bố giá VLXD tháng 7 năm 2022
Công bố giá VLXD quý II năm 2022
Công bố giá VLXD quý I năm 2022