Tên đường
 
3032 dòng. Trang 21/102
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT
Tên đường, ranh giới
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
601 Đàm Văn Lễ 15,780 8,440 7,050 5,900 4,800 11,050 5,910 4,940 4,130 3,360 7,890 4,220 3,530 2,950 2,400
602 Đào Cam Mộc 41,470 29,030 20,740
603 Đào Công Chính
604 - Đoạn có vỉa hè hai bên đường 10,140 6,920 5,640 4,620 3,770 7,100 4,840 3,950 3,230 2,640 5,070 3,460 2,820 2,310 1,890
605 - Đoạn có vỉa hè một bên đường 9,630 6,920 5,640 4,620 3,770 6,740 4,840 3,950 3,230 2,640 4,820 3,460 2,820 2,310 1,890
606 Đào Công Soạn 7,090 4,960 3,550
607 Đào Doãn Địch 10,540 7,180 6,300 5,300 4,300 7,380 5,030 4,410 3,710 3,010 5,270 3,590 3,150 2,650 2,150
608 Đào Duy Anh 45,870 32,110 22,940
609 Đào Duy Kỳ 19,380 13,570 9,690
610 Đào Duy Tùng 16,590 11,610 8,300
611 Đào Duy Từ
612 - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 59,320 25,040 21,540 18,520 15,900 41,520 17,530 15,080 12,960 11,130 29,660 12,520 10,770 9,260 7,950
613 - Đoạn còn lại 47,790 22,640 19,520 17,380 15,120 33,450 15,850 13,660 12,170 10,580 23,900 11,320 9,760 8,690 7,560
614 Đào Nghiễm
615 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm 6,320 3,480 2,990 2,440 1,980 4,420 2,440 2,090 1,710 1,390 3,160 1,740 1,500 1,220 990
616 Đoạn còn lại 5,680 3,480 2,990 2,440 1,980 3,980 2,440 2,090 1,710 1,390 2,840 1,740 1,500 1,220 990
617 Đào Nguyên Phổ 18,490 12,940 9,250
618 Đào Sư Tích
619 Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14
620 - Đoạn 7,5m 11,900 7,180 6,300 5,300 4,300 8,330 5,030 4,410 3,710 3,010 5,950 3,590 3,150 2,650 2,150
621 - Đoạn 5,5m 9,770 7,180 6,300 5,300 4,300 6,840 5,030 4,410 3,710 3,010 4,890 3,590 3,150 2,650 2,150
622 Đoạn còn lại 9,310 6,210 5,470 4,460 3,620 6,520 4,350 3,830 3,120 2,530 4,660 3,110 2,740 2,230 1,810
623 Đào Tấn 42,310 28,730 24,290 20,070 16,540 29,620 20,110 17,000 14,050 11,580 21,160 14,370 12,150 10,040 8,270
624 Đào Trí 26,030 18,220 13,020
625 Đảo Xanh 1 43,630 30,540 21,820
626 Đảo Xanh 2 66,500 46,550 33,250
627 Đảo Xanh 3 43,630 30,540 21,820
628 Đảo Xanh 4 43,630 30,540 21,820
629 Đảo Xanh 5 43,630 30,540 21,820
630 Đảo Xanh 6 43,630 30,540 21,820
 
3032 dòng. Trang 21/102