Tên đường
 
3032 dòng. Trang 66/102
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT
Tên đường, ranh giới
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1951 Nguyễn Thị Hồng 14,480 11,020 9,160 7,630 6,220 10,140 7,710 6,410 5,340 4,350 7,240 5,510 4,580 3,820 3,110
1952 Nguyễn Thị Minh Khai
1953 - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung 81,260 40,880 33,370 25,010 20,570 56,880 28,620 23,360 17,510 14,400 40,630 20,440 16,690 12,510 10,290
1954 - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương 75,170 43,040 34,520 31,230 27,250 52,620 30,130 24,160 21,860 19,080 37,590 21,520 17,260 15,620 13,630
1955 Nguyễn Thị Sáu 13,500 9,450 6,750
1956 Nguyễn Thị Thập 25,960 18,170 12,980
1957 Nguyễn Thiện Kế
1958 - Đoạn 5,5m 24,420 17,340 14,470 11,830 9,620 17,090 12,140 10,130 8,280 6,730 12,210 8,670 7,240 5,920 4,810
1959 - Đoạn 5m 20,050 16,620 13,810 11,280 9,150 14,040 11,630 9,670 7,900 6,410 10,030 8,310 6,910 5,640 4,580
1960 Nguyễn Thiện Thuật 62,210 28,850 24,890 21,550 18,640 43,550 20,200 17,420 15,090 13,050 31,110 14,430 12,450 10,780 9,320
1961 Nguyễn Thiếp 22,500 17,770 15,410 10,410 8,950 15,750 12,440 10,790 7,290 6,270 11,250 8,890 7,710 5,210 4,480
1962 Nguyễn Thông 46,890 20,480 17,660 11,200 9,290 32,820 14,340 12,360 7,840 6,500 23,450 10,240 8,830 5,600 4,650
1963 Nguyễn Thuật 11,170 7,180 6,300 5,300 4,300 7,820 5,030 4,410 3,710 3,010 5,590 3,590 3,150 2,650 2,150
1964 Nguyễn Thúy 13,410 9,390 6,710
1965 Nguyễn Thức Đường 21,320 14,920 10,660
1966 Nguyễn Thức Tự 6,860 4,800 3,430
1967 Nguyễn Thượng Hiền
1968 - Đoạn 5,5m 16,050 11,240 8,030
1969 - Đoạn 3,5m 13,300 9,310 6,650
1970 Nguyễn Trác 30,240 21,170 15,120
1971 Nguyễn Trãi 67,400 29,420 25,160 21,620 18,820 47,180 20,590 17,610 15,130 13,170 33,700 14,710 12,580 10,810 9,410
1972 Nguyễn Tri Phương
1973 - Đoạn có dải phân cách 62,070 24,110 20,430 16,630 14,540 43,450 16,880 14,300 11,640 10,180 31,040 12,060 10,220 8,320 7,270
1974 - Đoạn không có dải phân cách 50,240 22,770 19,650 15,170 13,080 35,170 15,940 13,760 10,620 9,160 25,120 11,390 9,830 7,590 6,540
1975 Nguyễn Trọng Hợp 7,390 5,170 3,700
1976 Nguyễn Trọng Nghĩa 27,850 12,910 10,520 8,610 7,040 19,500 9,040 7,360 6,030 4,930 13,930 6,460 5,260 4,310 3,520
1977 Nguyễn Trung Ngạn 14,710 6,920 5,640 4,620 3,770 10,300 4,840 3,950 3,230 2,640 7,360 3,460 2,820 2,310 1,890
1978 Nguyễn Trung Trực
1979 - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu 32,810 14,350 12,390 10,120 8,210 22,970 10,050 8,670 7,080 5,750 16,410 7,180 6,200 5,060 4,110
1980 - Đoạn còn lại 24,770 12,720 11,110 9,120 7,460 17,340 8,900 7,780 6,380 5,220 12,390 6,360 5,560 4,560 3,730
 
3032 dòng. Trang 66/102