ĐVT: 1.000 đ/m2
| TT |
Tên đường, ranh giới
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
| 1981 | Nguyễn Trực | 22,820 | 15,970 | 11,410 | ||||||||||||
| 1982 | Nguyễn Trường Tộ | 41,100 | 24,750 | 22,410 | 19,150 | 16,350 | 28,770 | 17,330 | 15,690 | 13,410 | 11,450 | 20,550 | 12,380 | 11,210 | 9,580 | 8,180 |
| 1983 | Nguyễn Văn Bổng | |||||||||||||||
| 1984 | - Đoạn 7,5m | 18,980 | 13,290 | 9,490 | ||||||||||||
| 1985 | - Đoạn 5,5m | 15,890 | 11,120 | 7,950 | ||||||||||||
| 1986 | Nguyễn Văn Cừ | |||||||||||||||
| 1987 | - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | 12,560 | 8,790 | 6,280 | ||||||||||||
| 1988 | - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt | 5,910 | 3,390 | 2,900 | 2,370 | 1,930 | 4,140 | 2,370 | 2,030 | 1,660 | 1,350 | 2,960 | 1,700 | 1,450 | 1,190 | 970 |
| 1989 | - Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | 10,050 | 4,170 | 3,570 | 2,870 | 2,350 | 7,040 | 2,920 | 2,500 | 2,010 | 1,650 | 5,030 | 2,090 | 1,790 | 1,440 | 1,180 |
| 1990 | - Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng | 9,100 | 4,170 | 3,570 | 2,870 | 2,350 | 6,370 | 2,920 | 2,500 | 2,010 | 1,650 | 4,550 | 2,090 | 1,790 | 1,440 | 1,180 |
| 1991 | - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân | 5,900 | 3,290 | 2,810 | 2,230 | 1,780 | 4,130 | 2,300 | 1,970 | 1,560 | 1,250 | 2,950 | 1,650 | 1,410 | 1,120 | 890 |
| 1992 | Nguyễn Văn Giáp | 8,700 | 6,090 | 4,350 | ||||||||||||
| 1993 | Nguyễn Văn Huề | 18,120 | 8,840 | 7,540 | 6,060 | 4,220 | 12,680 | 6,190 | 5,280 | 4,240 | 2,950 | 9,060 | 4,420 | 3,770 | 3,030 | 2,110 |
| 1994 | Nguyễn Văn Huyên | |||||||||||||||
| 1995 | - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ | 20,360 | 8,420 | 7,480 | 6,120 | 4,990 | 14,250 | 5,890 | 5,240 | 4,280 | 3,490 | 10,180 | 4,210 | 3,740 | 3,060 | 2,500 |
| 1996 | - Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long | 23,760 | 16,630 | 11,880 | ||||||||||||
| 1997 | Nguyễn Văn Hưởng | 12,820 | 8,970 | 6,410 | ||||||||||||
| 1998 | Nguyễn Văn Linh | |||||||||||||||
| 1999 | - Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh | 98,800 | 43,000 | 36,380 | 31,290 | 26,940 | 69,160 | 30,100 | 25,470 | 21,900 | 18,860 | 49,400 | 21,500 | 18,190 | 15,650 | 13,470 |
| 2000 | - Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương | 98,800 | 42,370 | 35,200 | 27,410 | 22,290 | 69,160 | 29,660 | 24,640 | 19,190 | 15,600 | 49,400 | 21,190 | 17,600 | 13,710 | 11,150 |
| 2001 | - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay | 98,780 | 37,590 | 31,390 | 25,100 | 19,840 | 69,150 | 26,310 | 21,970 | 17,570 | 13,890 | 49,390 | 18,800 | 15,700 | 12,550 | 9,920 |
| 2002 | Nguyễn Văn Ngọc | |||||||||||||||
| 2003 | Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh | 8,630 | 6,040 | 4,320 | ||||||||||||
| 2004 | Đoạn còn lại | 7,850 | 5,500 | 3,930 | ||||||||||||
| 2005 | Nguyễn Văn Nguyễn | 35,210 | 8,420 | 7,270 | 5,990 | 4,930 | 24,650 | 5,890 | 5,090 | 4,190 | 3,450 | 17,610 | 4,210 | 3,640 | 3,000 | 2,470 |
| 2006 | Nguyễn Văn Phương | 18,120 | 12,680 | 9,060 | ||||||||||||
| 2007 | Nguyễn Văn Siêu | 30,960 | 21,670 | 15,480 | ||||||||||||
| 2008 | Nguyễn Văn Tạo | 15,710 | 7,830 | 6,970 | 5,710 | 4,650 | 11,000 | 5,480 | 4,880 | 4,000 | 3,260 | 7,860 | 3,920 | 3,490 | 2,860 | 2,330 |
| 2009 | Nguyễn Văn Tấn | 8,740 | 6,120 | 4,370 | ||||||||||||
| 2010 | Nguyễn Văn Tố | 24,640 | 17,250 | 12,320 | ||||||||||||
