Tên đường
 
3032 dòng. Trang 67/102
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT
Tên đường, ranh giới
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1981 Nguyễn Trực 22,820 15,970 11,410
1982 Nguyễn Trường Tộ 41,100 24,750 22,410 19,150 16,350 28,770 17,330 15,690 13,410 11,450 20,550 12,380 11,210 9,580 8,180
1983 Nguyễn Văn Bổng
1984 - Đoạn 7,5m 18,980 13,290 9,490
1985 - Đoạn 5,5m 15,890 11,120 7,950
1986 Nguyễn Văn Cừ
1987 - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt 12,560 8,790 6,280
1988 - Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt 5,910 3,390 2,900 2,370 1,930 4,140 2,370 2,030 1,660 1,350 2,960 1,700 1,450 1,190 970
1989 - Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) 10,050 4,170 3,570 2,870 2,350 7,040 2,920 2,500 2,010 1,650 5,030 2,090 1,790 1,440 1,180
1990 - Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng 9,100 4,170 3,570 2,870 2,350 6,370 2,920 2,500 2,010 1,650 4,550 2,090 1,790 1,440 1,180
1991 - Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân 5,900 3,290 2,810 2,230 1,780 4,130 2,300 1,970 1,560 1,250 2,950 1,650 1,410 1,120 890
1992 Nguyễn Văn Giáp 8,700 6,090 4,350
1993 Nguyễn Văn Huề 18,120 8,840 7,540 6,060 4,220 12,680 6,190 5,280 4,240 2,950 9,060 4,420 3,770 3,030 2,110
1994 Nguyễn Văn Huyên
1995 - Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ 20,360 8,420 7,480 6,120 4,990 14,250 5,890 5,240 4,280 3,490 10,180 4,210 3,740 3,060 2,500
1996 - Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long 23,760 16,630 11,880
1997 Nguyễn Văn Hưởng 12,820 8,970 6,410
1998 Nguyễn Văn Linh
1999 - Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh 98,800 43,000 36,380 31,290 26,940 69,160 30,100 25,470 21,900 18,860 49,400 21,500 18,190 15,650 13,470
2000 - Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương 98,800 42,370 35,200 27,410 22,290 69,160 29,660 24,640 19,190 15,600 49,400 21,190 17,600 13,710 11,150
2001 - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay 98,780 37,590 31,390 25,100 19,840 69,150 26,310 21,970 17,570 13,890 49,390 18,800 15,700 12,550 9,920
2002 Nguyễn Văn Ngọc
2003 Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh 8,630 6,040 4,320
2004 Đoạn còn lại 7,850 5,500 3,930
2005 Nguyễn Văn Nguyễn 35,210 8,420 7,270 5,990 4,930 24,650 5,890 5,090 4,190 3,450 17,610 4,210 3,640 3,000 2,470
2006 Nguyễn Văn Phương 18,120 12,680 9,060
2007 Nguyễn Văn Siêu 30,960 21,670 15,480
2008 Nguyễn Văn Tạo 15,710 7,830 6,970 5,710 4,650 11,000 5,480 4,880 4,000 3,260 7,860 3,920 3,490 2,860 2,330
2009 Nguyễn Văn Tấn 8,740 6,120 4,370
2010 Nguyễn Văn Tố 24,640 17,250 12,320
 
3032 dòng. Trang 67/102