Tên đường
 
3032 dòng. Trang 83/102
ĐVT: 1.000 đ/m2
TT
Tên đường, ranh giới
Giá đất ở
Giá đất thương mại, dịch vụ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
2461 - Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Thọ 57,520 16,480 14,150 12,470 10,730 40,260 11,540 9,910 8,730 7,510 28,760 8,240 7,080 6,240 5,370
2462 Tô Hiến Thành 35,830 18,470 16,020 12,530 10,220 25,080 12,930 11,210 8,770 7,150 17,920 9,240 8,010 6,270 5,110
2463 Tô Hiệu
2464 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Hoàng Thị Loan 14,250 7,820 6,850 5,600 4,580 9,980 5,470 4,800 3,920 3,210 7,130 3,910 3,430 2,800 2,290
2465 - Đoạn còn lại 13,550 7,650 6,550 5,360 4,380 9,490 5,360 4,590 3,750 3,070 6,780 3,830 3,280 2,680 2,190
2466 Tố Hữu
2467 - Đoạn từ Nguyễn Dữ đến Nguyễn Hữu Thọ 31,390 17,620 14,380 11,770 9,610 21,970 12,330 10,070 8,240 6,730 15,700 8,810 7,190 5,890 4,810
2468 - Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Huỳnh Tấn Phát 34,930 17,620 14,380 11,770 9,610 24,450 12,330 10,070 8,240 6,730 17,470 8,810 7,190 5,890 4,810
2469 - Đoạn từ Huỳnh Tấn Phát đến Núi Thành 39,610 22,020 17,660 16,870 14,090 27,730 15,410 12,360 11,810 9,860 19,810 11,010 8,830 8,440 7,050
2470 Tô Ngọc Vân 53,510 19,600 15,960 13,050 10,680 37,460 13,720 11,170 9,140 7,480 26,760 9,800 7,980 6,530 5,340
2471 Tô Vĩnh Diện 11,170 7,180 6,300 5,300 4,300 7,820 5,030 4,410 3,710 3,010 5,590 3,590 3,150 2,650 2,150
2472 Tôn Đản
2473 - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Trường THCS Nguyễn Công Trứ 14,490 7,830 6,970 5,710 4,650 10,140 5,480 4,880 4,000 3,260 7,250 3,920 3,490 2,860 2,330
2474 - Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến Trường tiểu học Thái Thị Bôi 13,340 7,120 6,240 5,280 4,280 9,340 4,980 4,370 3,700 3,000 6,670 3,560 3,120 2,640 2,140
2475 - Đoạn từ Trường tiểu học Thái Thị Bôi đến đường vào kho bom (CK55) 9,690 6,000 5,130 4,300 3,640 6,780 4,200 3,590 3,010 2,550 4,850 3,000 2,570 2,150 1,820
2476 - Đoạn còn lại 7,010 5,010 4,290 3,510 2,870 4,910 3,510 3,000 2,460 2,010 3,510 2,510 2,150 1,760 1,440
2477 Tôn Đức Thắng
2478 - Đoạn từ Hồng Thái - Yên Thế đến cầu Đa Cô 38,920 9,200 7,930 6,220 5,090 27,240 6,440 5,550 4,350 3,560 19,460 4,600 3,970 3,110 2,550
2479 - Đoạn từ cầu Đa Cô đến Âu Cơ 33,600 8,920 7,530 6,160 5,030 23,520 6,240 5,270 4,310 3,520 16,800 4,460 3,770 3,080 2,520
2480 - Đoạn 2 bên cầu vượt (từ Hồng Thái đến Nguyễn Như Hạnh và từ Yên Thế đến Tôn Đản) 21,580 7,930 6,810 5,570 4,550 15,110 5,550 4,770 3,900 3,190 10,790 3,970 3,410 2,790 2,280
2481 - Đoạn 2 bên cầu vượt còn lại 14,240 7,930 6,810 5,570 4,550 9,970 5,550 4,770 3,900 3,190 7,120 3,970 3,410 2,790 2,280
2482 Tôn Quang Phiệt 23,490 16,440 11,750
2483 Tôn Thất Dương Kỵ 14,850 10,400 7,430
2484 Tôn Thất Đạm 86,640 15,700 13,720 11,230 9,510 60,650 10,990 9,600 7,860 6,660 43,320 7,850 6,860 5,620 4,760
2485 Tôn Thất Tùng 43,790 19,560 15,930 13,030 10,660 30,650 13,690 11,150 9,120 7,460 21,900 9,780 7,970 6,520 5,330
2486 Tôn Thất Thiệp 27,820 15,420 13,240 10,870 8,920 19,470 10,790 9,270 7,610 6,240 13,910 7,710 6,620 5,440 4,460
2487 Tôn Thất Thuyết 19,640 13,750 9,820
2488 Tống Duy Tân 14,250 7,820 6,850 5,600 4,580 9,980 5,470 4,800 3,920 3,210 7,130 3,910 3,430 2,800 2,290
2489 Tống Phước Phổ 41,200 22,270 19,070 17,500 15,060 28,840 15,590 13,350 12,250 10,540 20,600 11,140 9,540 8,750 7,530
2490 Tốt Động
 
3032 dòng. Trang 83/102