| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
Tonmat - 11 sóng CN - độ dày (mm): 18/36
(tôn+PU+PP) - MT2+ |
Quý 4 năm 2022 |
||||
0,30 x 1070mm |
- |
179000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,35 x 1070mm |
- |
187000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,40 x 1070mm |
- |
195000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,45 x 1070mm |
- |
202000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tonmat - 11 sóng CN - độ dày (mm): 18/36
(tôn+PU+PP) - MT3 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
0,30 x 1070mm |
- |
185000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,35 x 1070mm |
- |
191000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,40 x 1070mm |
- |
199000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,45 x 1070mm |
- |
206000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tonmat (AZ70)- Apec - 5 sóng CN - độ dày (mm): 20/47
(tôn+PU+tôn) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
0,30 x 1084mm |
- |
360000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,35 x 1084mm |
- |
370000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,40 x 1084mm |
- |
380000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,45 x 1084mm |
- |
397000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,40 x 1084mm |
- |
370000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,45 x 1084mm |
- |
386000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tonmat (Z)- Apec - 5 sóng CN - độ dày (mm): 20/47 (tôn+PU+tôn) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
0,30 x 1084mm |
- |
351000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,35 x 1084mm |
- |
359000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,40 x 1084mm |
- |
368000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
0,45 x 1084mm |
- |
383000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm lợp đa năng Onduline (KT 2000x950x3) |
đ/tấm |
260000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm ốp nóc tấm lợp Onduline (KT 1000x500x3) |
- |
105000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm diếm mái tấm lợp Onduline (KT |
- |
125000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm ngói Pháp Onduvilla (KT 1060x400x3) |
- |
78000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm ốp nóc ngói Onduvilla (KT 1000x500x3) |
- |
118000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm diềm mái ngói Onduvilla (KT 1100x400x3) |
- |
108000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm chụp đầu hồi ngói Onduvilla (KT |
- |
118000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Tấm nối phần tiếp giáp ngói Onduvilla (KT |
- |
107000 |
Quý 4 năm 2022 |
