Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 65/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
Tôn sóng khổ 900, dày 0,40mm
-
136600
137700
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,42mm
-
141300
142400
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,45mm
-
148300
149500
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,47mm
-
151600
152800
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,50mm
-
158100
159500
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,60mm
-
184300
185900
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,62mm
-
186500
188200
Quý 4 năm 2022
Tôn sóng khổ 900, dày 0,77mm
-
222500
224600
Quý 4 năm 2022
Xà gồ C,Z Tôn Thăng Long - Tôn Việt ý
Quý 4 năm 2022
C80x50x50x15
đ/m
64400
65700
Quý 4 năm 2022
C100x50x50x15
-
70000
71300
Quý 4 năm 2022
C120x50x50x18
-
78600
80100
Quý 4 năm 2022
C150x50x50x18
-
85600
87200
Quý 4 năm 2022
C150x65x65x18
-
93900
95700
Quý 4 năm 2022
C175x65x65x20
-
101900
104000
Quý 4 năm 2022
C200x65x65x20
-
108900
111100
Quý 4 năm 2022
C250x65x65x20
-
122800
125200
Quý 4 năm 2022
C300x65x65x20
-
136700
139400
Quý 4 năm 2022
Z150x62x68x18
-
93900
95700
Quý 4 năm 2022
Z200x62x68x20
-
108900
111100
Quý 4 năm 2022
Z150x72x78x18
-
99400
101400
Quý 4 năm 2022
Z200x72x78x20
-
114400
116700
Quý 4 năm 2022
Z250x72x78x20
-
128300
130900
Quý 4 năm 2022
Z300x72x78x20
-
142200
145100
Quý 4 năm 2022
Phụ kiện (Tấm ốp, máng nước)
Quý 4 năm 2022
Tấm ốp, máng nước 0,47x300x1000
đ/m
30700
31200
Quý 4 năm 2022
Tấm ốp, máng nước 0,47x400x1000
-
41000
41700
Quý 4 năm 2022
Tấm ốp, máng nước 0,47x600x1000
61500
62500
Quý 4 năm 2022
Tấm ốp, máng nước 0,47x1200x1000
123000
125000
Quý 4 năm 2022
5
HỆ THỐNG TRẦN NỔI
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 65/86