| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
Bê tông có độ sụt ≤(12±2)cm hoặc thấp hơn
Mác 100 |
đ/m3 |
1074000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 150 |
- |
1129000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1175000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1379000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 450 |
- |
1435000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 500 |
- |
1490000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Công thêm vào giá bêtông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
- Phụ gia dùng cho BT (đối với các loại BT sử dụng phụ gia phát triển cường độ sớm - 7 ngày đạt 90% mác thiết kế) thì: |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Mác ≤250 |
- |
60000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
65000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
69000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
74000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác ≥450 |
- |
74000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
- Độ cao dùng bơm bêtông |
- |
Quý 4 năm 2022 |
|||
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (tương đương |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
- |
83000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
1666000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 5 đến tầng 10 (hoặc cao 20m < H |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
92000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
1852000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 9 đến tầng 13 (hoặc cao 20m < H |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
102000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2036000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
- Độ cao dùng bơm bêtông (bơm ngang L) |
- |
Quý 4 năm 2022 |
|||
+ L ≤ 30m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
138000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2777000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ 30m < L ≤ 60m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
162000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
3240000 |
Quý 4 năm 2022 |
