Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 73/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
Bê tông có độ sụt ≤(12±2)cm hoặc thấp hơn Mác 100
đ/m3
1074000
Quý 4 năm 2022
Mác 150
-
1129000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1175000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1379000
Quý 4 năm 2022
Mác 450
-
1435000
Quý 4 năm 2022
Mác 500
-
1490000
Quý 4 năm 2022
Công thêm vào giá bêtông
Quý 4 năm 2022
- Phụ gia dùng cho BT (đối với các loại BT sử dụng phụ gia phát triển cường độ sớm - 7 ngày đạt 90% mác thiết kế) thì:
Quý 4 năm 2022
Mác ≤250
-
60000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
65000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
69000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
74000
Quý 4 năm 2022
Mác ≥450
-
74000
Quý 4 năm 2022
- Độ cao dùng bơm bêtông
-
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (tương đương
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
-
83000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1666000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 5 đến tầng 10 (hoặc cao 20m < H
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
92000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1852000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 9 đến tầng 13 (hoặc cao 20m < H
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
102000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2036000
Quý 4 năm 2022
- Độ cao dùng bơm bêtông (bơm ngang L)
-
Quý 4 năm 2022
+ L ≤ 30m
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
138000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2777000
Quý 4 năm 2022
+ 30m < L ≤ 60m
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
162000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
3240000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 73/86