Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 74/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
+ 60m < L ≤ 90m
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
185000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
3704000
Quý 4 năm 2022
+ 90m < L ≤ 120m
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
231000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
4629000
Quý 4 năm 2022
2
Bê tông thương phẩm
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt 6-10cm, đá 1x2. Mác 150
đ/m3
954000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1000000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
1046000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1093000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1185000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1278000
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt 10-14cm, đá 1x2. Mác 150
-
982000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1028000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
1074000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1120000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1213000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1305000
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt 14-16cm, đá 1x2. Mác 150
-
1009000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1055000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
1102000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1148000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1241000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1334000
Quý 4 năm 2022
Công thêm vào giá bêtông
Quý 4 năm 2022
- Độ cao dùng bơm bêtông
-
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng hầm đến tầng 4
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
-
93000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1852000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 74/86