| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
+ 60m < L ≤ 90m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
185000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
3704000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ 90m < L ≤ 120m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
231000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
4629000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
| 2 | Bê tông thương phẩm |
Quý 4 năm 2022 |
|||
Bê tông có độ sụt 6-10cm, đá 1x2. Mác 150 |
đ/m3 |
954000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1000000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1046000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1093000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1185000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1278000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Bê tông có độ sụt 10-14cm, đá 1x2. Mác 150 |
- |
982000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1028000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1074000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1120000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1213000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1305000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Bê tông có độ sụt 14-16cm, đá 1x2. Mác 150 |
- |
1009000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1055000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1102000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1148000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1241000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1334000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Công thêm vào giá bêtông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
- Độ cao dùng bơm bêtông |
- |
Quý 4 năm 2022 |
|||
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
- |
93000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
1852000 |
Quý 4 năm 2022 |
