Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 75/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
+ Từ tầng 5 đến tầng 8
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
102000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2037000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 9 đến tầng 12
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
111000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2222000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 12 trở lên
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
139000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2778000
Quý 4 năm 2022
3
Bê tông thương phẩm
Quý 4 năm 2022
*
Giá bêtông (áp dụng mẫu nén hình lập phương (15x15x15)cm)
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt 12±2cm đá 1x2 Mác 100
đ/m3
982000
Quý 4 năm 2022
Mác 150
-
1028000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1074000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
1111000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1195000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1259000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1315000
Quý 4 năm 2022
Phụ gia chống thâm- Phụ tăng cường độ R7≥ 90% R28
m3BT
74000
Quý 4 năm 2022
Giá bơm bêtông (độ cao hoặc xa)
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (L≤30m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
102000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2036000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 5 đến tầng 9 (30m<L≤60m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
111000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2222000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 10 đến tầng 14 (60m<L≤90m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
120000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
2407000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 15 đến tầng 19 (90m<L≤120m)
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 75/86