| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
+ Từ tầng 5 đến tầng 8 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
102000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2037000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 9 đến tầng 12 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
111000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2222000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 12 trở lên |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
139000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2778000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
| 3 | Bê tông thương phẩm |
Quý 4 năm 2022 |
|||
| * | Giá bêtông (áp dụng mẫu nén hình lập phương
(15x15x15)cm) |
Quý 4 năm 2022 |
|||
Bê tông có độ sụt 12±2cm đá 1x2 Mác 100 |
đ/m3 |
982000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 150 |
- |
1028000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1074000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1111000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1195000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1259000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1315000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Phụ gia chống thâm- Phụ tăng cường độ R7≥
90% R28 |
m3BT |
74000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Giá bơm bêtông (độ cao hoặc xa) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (L≤30m) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
102000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2036000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 5 đến tầng 9 (30m<L≤60m) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
111000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2222000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 10 đến tầng 14 (60m<L≤90m) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
120000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2407000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 15 đến tầng 19 (90m<L≤120m) |
Quý 4 năm 2022 |
