| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
130000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2592000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 20 đến tầng 24 (120m<L≤150m) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
144000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
2870000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 25 đến tầng 31 (150m<L≤180m) |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
157000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
3148000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
| 4 | Bê tông thương phẩm -Bê Tông Long Bình |
Quý 4 năm 2022 |
|||
Bê tông có độ sụt ≤ (12±2) cm hoặc thấp hơn |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Mác 100 |
đ/m3 |
916000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 150 |
- |
954000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1000000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1046000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1093000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1139000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1195000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 450 |
- |
1259000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 500 |
- |
1324000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Độ cao dùng bơm bê tông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
-Từ tầng hầm đến tầng 4 : ≤30M |
Quý 4 năm 2022 |
||||
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3 |
đ/m3 |
84000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3 |
đ/đợt |
1666000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
-Từ tầng 5 đến tầng 9: 31m<L≤60m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3 |
đ/m3 |
106000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3 |
đ/đợt |
2130000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
-Từ tầng 10 đến tầng 14 : 61m<L≤90m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3 |
đ/m3 |
111000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3 |
đ/đợt |
2222000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
-Từ tầng 15 đến tầng 19 : 91m<L≤120m |
Quý 4 năm 2022 |
