Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 77/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3
đ/m3
120000
Quý 4 năm 2022
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3
đ/đợt
2407000
Quý 4 năm 2022
-Từ tầng 20 đến tầng 24 : 121m<L≤150m
Quý 4 năm 2022
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3
đ/m3
130000
Quý 4 năm 2022
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3
đ/đợt
2593000
Quý 4 năm 2022
-Từ tầng 25 đến tầng 31 : 151m<L≤180m
Quý 4 năm 2022
+ Khối lượng bê tông ≥ 20 m3
đ/m3
144000
Quý 4 năm 2022
+ Khối lượng bê tông ≤ 20 m3
đ/đợt
2870000
Quý 4 năm 2022
5
Bê tông thương phẩm - CTY CP VLXD DUFAGO
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt ≤ 12±2cm đá 1x2 Mác 100
đ/m3
836000
Quý 4 năm 2022
Mác 150
-
882000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
927000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
973000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1018000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1064000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1118000
Quý 4 năm 2022
Mác 450
-
1173000
Quý 4 năm 2022
Mác 500
-
1227000
Quý 4 năm 2022
Độ cao dùng bơm bêtông
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (≤14m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
82000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1636000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 5 đến tầng 10 (20m÷37m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
91000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1818000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 10 đến tầng 15 (37m÷54m)
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
136000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
3182000
Quý 4 năm 2022
6
Bê tông thương phẩm
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt ≤(12±2)cm có M 15
đ/m3
791000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 77/86