| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
M20 |
- |
836000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
M25 |
- |
882000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
M30 |
- |
936000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
M35 |
- |
982000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
M40 |
- |
1027000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
M45 |
- |
1073000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Giá bơm cần Bê tông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
+ Bơn cần từ 36 đến 37 m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Khối lượng bê tông ≥20 m3 |
đ/ đợt |
64000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Khối lượng bê tông ≤20 m3 |
- |
1273000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Bơn cần từ 52 đến 55 m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Khối lượng bê tông ≥20 m3 |
- |
73000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Khối lượng bê tông ≤20 m3 |
- |
1455000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Bơn cần từ 58 đến 63 m |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Khối lượng bê tông ≥20 m3 |
- |
91000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Khối lượng bê tông ≤20 m3 |
- |
1818000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
- Độ cao bơm đùn bêtông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
73000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
2182000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 5 đến tầng 09 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
82000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
2455000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 10 đến tầng 14 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
91000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
2727000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 15 đến tầng 19 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
100000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
3000000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 20 đến tầng 24 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
109000 |
Quý 4 năm 2022 |
