Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 78/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
M20
-
836000
Quý 4 năm 2022
M25
-
882000
Quý 4 năm 2022
M30
-
936000
Quý 4 năm 2022
M35
-
982000
Quý 4 năm 2022
M40
-
1027000
Quý 4 năm 2022
M45
-
1073000
Quý 4 năm 2022
Giá bơm cần Bê tông
Quý 4 năm 2022
+ Bơn cần từ 36 đến 37 m
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≥20 m3
đ/ đợt
64000
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≤20 m3
-
1273000
Quý 4 năm 2022
+ Bơn cần từ 52 đến 55 m
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≥20 m3
-
73000
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≤20 m3
-
1455000
Quý 4 năm 2022
+ Bơn cần từ 58 đến 63 m
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≥20 m3
-
91000
Quý 4 năm 2022
Khối lượng bê tông ≤20 m3
-
1818000
Quý 4 năm 2022
- Độ cao bơm đùn bêtông
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
73000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
2182000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 5 đến tầng 09
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
82000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
2455000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 10 đến tầng 14
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
91000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
2727000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 15 đến tầng 19
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
100000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
3000000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 20 đến tầng 24
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
109000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 78/86