| STT | Tên, quy cách vật liệu xây dựng | ĐVT | Giá trước thuế tại nơi sản xuất | Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
3273000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 25 đến tầng 29 |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3 |
- |
118000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3 |
- |
3545000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
| 7 | BÊ TÔNG ACC-SỸ KIÊN MẠNH |
Quý 4 năm 2022 |
|||
Bê tông có độ sụt ≤(12±2)cm hoặc thấp hơn
Mác 100 |
đ/m3 |
1074000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 150 |
- |
1130000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 200 |
- |
1176000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 250 |
- |
1231000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
1278000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
1333000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
1389000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 450 |
- |
1444000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 500 |
- |
1500000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Công thêm vào giá bêtông |
Quý 4 năm 2022 |
||||
- Phụ gia dùng cho BT (đối với các loại BT sử dụng phụ gia phát triển cường độ sớm - 7 ngày đạt 90% mác thiết kế) thì: |
Quý 4 năm 2022 |
||||
Mác ≤250 |
- |
61000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 300 |
- |
66000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 350 |
- |
70000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác 400 |
- |
76000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
Mác ≥450 |
- |
81000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
- Độ cao dùng bơm bê tông |
- |
Quý 4 năm 2022 |
|||
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (tương đương |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/đợt |
85000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
1694000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 5 đến tầng 10 (hoặc cao 20m < H |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/m3 |
94000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3 |
đ/đợt |
1886000 |
Quý 4 năm 2022 |
||
+ Từ tầng 9 đến tầng 13 (hoặc cao 20m < H |
Quý 4 năm 2022 |
||||
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 |
đ/đợt |
104000 |
Quý 4 năm 2022 |
