Tên, quy cách vật liệu xây dựng
 
2570 dòng. Trang 79/86
STT Tên, quy cách vật liệu xây dựng ĐVT Giá trước thuế tại nơi sản xuất Giá trước thuế tại TP Đà Nẵng Thời điểm
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
3273000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 25 đến tầng 29
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 30m3
-
118000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 30m3
-
3545000
Quý 4 năm 2022
7
BÊ TÔNG ACC-SỸ KIÊN MẠNH
Quý 4 năm 2022
Bê tông có độ sụt ≤(12±2)cm hoặc thấp hơn Mác 100
đ/m3
1074000
Quý 4 năm 2022
Mác 150
-
1130000
Quý 4 năm 2022
Mác 200
-
1176000
Quý 4 năm 2022
Mác 250
-
1231000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
1278000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
1333000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
1389000
Quý 4 năm 2022
Mác 450
-
1444000
Quý 4 năm 2022
Mác 500
-
1500000
Quý 4 năm 2022
Công thêm vào giá bêtông
Quý 4 năm 2022
- Phụ gia dùng cho BT (đối với các loại BT sử dụng phụ gia phát triển cường độ sớm - 7 ngày đạt 90% mác thiết kế) thì:
Quý 4 năm 2022
Mác ≤250
-
61000
Quý 4 năm 2022
Mác 300
-
66000
Quý 4 năm 2022
Mác 350
-
70000
Quý 4 năm 2022
Mác 400
-
76000
Quý 4 năm 2022
Mác ≥450
-
81000
Quý 4 năm 2022
- Độ cao dùng bơm bê tông
-
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng hầm đến tầng 4 (tương đương
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/đợt
85000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1694000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 5 đến tầng 10 (hoặc cao 20m < H
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/m3
94000
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≤ 20m3
đ/đợt
1886000
Quý 4 năm 2022
+ Từ tầng 9 đến tầng 13 (hoặc cao 20m < H
Quý 4 năm 2022
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3
đ/đợt
104000
Quý 4 năm 2022
 
2570 dòng. Trang 79/86