| STT | Tên dự án | Ký hiệu lô đất | Phân khu | Tên đường | Loại đường | Vị trí | # |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3781 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
22 |
B2-2 |
Phan Thành Tài | T | ||
| 3782 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
30 |
B2-2 |
Phan Thành Tài | N3 | ||
| 3783 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
18 |
B2-3 |
Phan Thành Tài | N3 | ||
| 3784 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
19 |
B2-3 |
Phan Thành Tài | T | ||
| 3785 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
31 |
B2-3 |
Đường 2/9 | T | ||
| 3786 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
5 |
B2-3 |
5,5m | T | ||
| 3787 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
24 |
B2-3 |
Đường 2/9 | T | ||
| 3788 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
25 |
B2-3 |
Đường 2/9 | T | ||
| 3789 | Khu TĐC tại lô A3 Thuộc đồ án ven sông từ Cổ Viện Chàm đến Công ty Sông thu |
35 |
B2-3 |
Đường 2/9 | T | ||
| 3790 | Khu dân cư Nguyễn Thiện Thuật - Phan Thành Tài |
37 |
B2-4 |
5,5m | T | ||
| 3791 | Khu dân cư Nguyễn Thiện Thuật - Phan Thành Tài |
36 |
B2-4 |
5,5m | T | ||
| 3792 | Khu dân cư Nguyễn Thiện Thuật - Phan Thành Tài |
41 |
B2-4 |
5,5m | T | ||
| 3793 | Khu dân cư Nguyễn Thiện Thuật - Phan Thành Tài |
11 |
B2-3 |
Trưng Nữ Vương | Ngã 3 đâm | ||
| 3794 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
22 |
A3-1 |
5,5m | N3 | ||
| 3795 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
37 |
B1-19 |
5,5m | T | ||
| 3796 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
23 |
A3-2 |
5,5m | N3 | ||
| 3797 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
38 |
B1-12 |
7,5m | T | ||
| 3798 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
10A |
B2-2 |
Xô viết Nghệ Tỉnh | T | ||
| 3799 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
10B |
B2-2 |
Xô viết Nghệ Tỉnh | T | ||
| 3800 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
11A |
B2-2 |
Xô viết Nghệ Tỉnh | T | ||
| 3801 | Khu dân cư số 4 Nguyễn tri Phương |
4 |
B3-10 |
30 tháng 4 | T | ||
| 3802 | Khu tái định cư Hải phòng - Nguyễn Thị Minh Khai (ban nghĩa trang) |
3 |
B2-1 |
Nguyễn Thị Minh Khai | T | ||
| 3803 | Khu tái định cư Hải phòng - Nguyễn Thị Minh Khai (ban nghĩa trang) |
4 |
B2-1 |
Nguyễn Thị Minh Khai | T | ||
| 3804 | Khu tái định cư Hải phòng - Nguyễn Thị Minh Khai (ban nghĩa trang) |
5 |
B2-1 |
Hải Phòng | T | ||
| 3805 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
10 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3806 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
8 |
B2-1 |
Trần Quý Cáp | T | ||
| 3807 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
9 |
B2-1 |
Trần Quý Cáp | N3 | ||
| 3808 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
17 |
B2-1 |
Phan Bội Châu | T | ||
| 3809 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
15 |
B2-1 |
Phan Bội Châu | T | ||
| 3810 | Khu tái định cư tại góc đường Trần Quý Cáp và Phan Bội Châu |
16 |
B2-1 |
Phan Bội Châu | T |
