| STT | Tên dự án | Ký hiệu lô đất | Phân khu | Tên đường | Loại đường | Vị trí | # |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3841 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
1 |
B2-1 |
đường 30/4 | T | ||
| 3842 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
2 |
B2-1 |
đường 30/4 | T | ||
| 3843 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
3 |
B2-1 |
đường 30/4 | T | ||
| 3844 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
4 |
B2-1 |
đường 30/4 | T | ||
| 3845 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
1 |
B2-2 |
đường 30/4 - Lê Thanh Nghị | N4 | ||
| 3846 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
6 |
B2-3 |
đường 30/4 | T | ||
| 3847 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
2 |
B2-4 |
đường 30/4 | T | ||
| 3848 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
3 |
B2-4 |
đường 30/4 | T | ||
| 3849 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
4 |
B2-4 |
đường 30/4 | T | ||
| 3850 | Khu TĐC tại khu đất có ký hiệu A2-3, A2-4, A2-5, A2-6 thuộc khu số 2 Nguyễn Tri Phương |
8 |
B2-4 |
đường 30/4 | T | ||
| 3851 | Khu dân cư Khung Hội Nghị |
26 |
B2 |
Hải Hồ | T | ||
| 3852 | Khu dân cư Khung Hội Nghị |
27 |
B2 |
Hải Hồ | T | ||
| 3853 | Khu 257 Đống Đa |
20 |
5,0m | T | |||
| 3854 | Khu dân cư Ven Sông Hàn (Đường Bạch Đằng Giai đoạn 2) |
3 |
B2-2 |
Đường 3 tháng 2 | T | ||
| 3855 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
80 |
B2-1 |
5,5m | N4 | ||
| 3856 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
62 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3857 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
63 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3858 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
64 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3859 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
65 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3860 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
66 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3861 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
67 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3862 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
68 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3863 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
69 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3864 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
70 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3865 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
73 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3866 | Khu Tái Định cư Khu vực kênh Thuận Phước (Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử ra đường Bạch Đằng nối dài ) |
77 |
B2-1 |
5,5m | T | ||
| 3867 | Khu Tây nam Hòa Cường |
31 |
C1 |
5,5m | N3 | ||
| 3868 | Khu Tây nam Hòa Cường |
60 |
C1 |
5,5m | N3 | ||
| 3869 | Khu Tây nam Hòa Cường |
259 |
B1.8 |
7,5m | N3 | ||
| 3870 | Khu Tây nam Hòa Cường |
323 |
B1.13 |
5,5m | Ngã 3 đâm |
